Du học Linca
cùng bạn bay xa!
hàng ngàn học bổng!
an tâm, tiết kiệm!






đối tác chính thức của
200+ trường
đại học top đầu trung quốc

Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy ngôn ngữ, 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn du học , và mạng lưới 15 văn phòng trên toàn thế giới, Linca tự hào là đối tác chính thức của hơn 200+ trường đại học top đầu Trung Quốc.

2 Thanh Hoa
28 vien cong nghe bac kinh
1 Bac Kinh
16 Su pham Bac Kinh
3 Phuc Dan (1)
8 Vu Han
7 Nam Kinh
32 trung khanh
12 Thien Tan
9 Ton Trung Son
26 bach khoa tay bac

ĐĂNG KÝ NGAY

DANH SÁCH TRƯỜNG

Dưới đây là danh sách các trường cùng học bổng tại Linca năm 2024. Để nhận toàn bộ danh sách, vui lòng chọn nút sau:


NHẬN DANH SÁCH 100+ TRƯỜNG


Đại học Vũ Hán

Học bổng lên tới 100%


Đại học Phúc Đán

Học bổng lên tới 100%


Đại học Chiết Giang

Học bổng: 20.000RMB


ĐH Giao thông thượng hải

Học bổng: lên tới 100%


Đại học nam kinh

Học bổng: 22.000RMB


ĐH Nhân dân Trung Quốc

Học bổng: lên tới 80%

[elementor-template id=”1799″][elementor-template id=”1804″][elementor-template id=”1810″][elementor-template id=”1823″][elementor-template id=”1829″][elementor-template id=”1818″]

quá nhiều
lựa chọn
?

Tham vấn ngay từ đội ngũ chuyên gia của Linca!

序号 - STT 学校名称 - Tên Trường 所在地 - Vị Trí 985 211 双一流 软科排名 中国政府奖学金
1 清华大学 - ĐH Thanh Hoa 北京-北京 - Bắc Kinh 1
2 北京大学 - ĐH Bắc Kinh 北京-北京 - Bắc Kinh 2
3 浙江大学 - ĐH Triết Giang 浙江-杭州 - Triết Giang 3
4 上海交通大学 - ĐH Giao Thông Thượng Hải 上海-上海 - Thượng Hải 4
5 复旦大学 - ĐH Phúc Đán 上海-上海 - Thượng Hải 5
6 南京大学 - ĐH Nam Kinh 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh 6
7 中国科学技术大学 - ĐH Khoa Học và Công Nghệ TQ 安徽- An Huy -合肥 - Hợp Phì 7
8 华中科技大学 - ĐH Khoa Học và Công Nghệ Hoa Trung 湖北 - Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán 8
9 武汉大学 - ĐH Vũ Hán 湖北- Hồ Bắc -武汉- Vũ Hán 9
10 西安交通大学 - ĐH Giao Thông Tây An 陕西 - Thiểm Tây -西安 - Tây An 10
11 中山大学 - ĐH Trung Sơn 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu 11
12 四川大学 - ĐH Tứ Xuyên 四川 - Tứ Xuyên -成都 - Thành Đô 12
13 哈尔滨工业大学 - ĐH Công Nghiệp Cáp Nhỹ Tân 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨 - Cáp Nhĩ Tân 13
14 东南大学 - ĐH Đông Nam 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh 15
15 中国人民大学 - ĐH Nhân Dân Trung Hoa 北京-北京- Bắc Kinh 15
16 北京理工大学 - ĐH Công Nghệ Kinh Bắc 北京-北京 - Bắc Kinh 16
17 同济大学 - ĐH Đông Tế 上海-上海- Thượng Hải 17
18 北京师范大学 - ĐH Sư Phạm Kinh Bắc 北京-北京 - Bắc Kinh 19
19 南开大学 - ĐH Nam Khai 天津-天津 - Thiên Tân 20
20 天津大学 - ĐH Thiên Tân 天津-天津 - Thiên Tân 21
21 山东大学 - Đại Học Sơn Đông 山东- Sơn Đông -济南 - Tế Nam 22
22 中南大学 - ĐH Trung Nam 湖南- Hồ Nam -长沙 - Trường Sa 23
23 厦门大学 - ĐH Hạ Môn 福建 - Phúc Kiến -厦门 - Hạ Môn 24
24 西北工业大学 - ĐH Công Nghiệp Tây Bắc 陕西- Thiểm Tây -西安 - Tây An 25
25 华南理工大学 - ĐH Công Nghê Hoa Nam 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu 26
26 吉林大学 - ĐH Cát Lâm 吉林- Cát Lâm -长春 - Trường Xuân 27
27 电子科技大学 - ĐH Khoa Học và Công Nghệ TQ 四川 - Tữ Xuyên -成都 - Thành Đô 28
28 湖南大学 - ĐH Hồ Nam 湖南- Hồ Nam -长沙 - Trường Sa 29
29 中国农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Trung Quốc 北京-北京- Bắc Kinh 30
30 华东师范大学 - ĐH Sư Phạm Hoa Đông 上海-上海- Thượng Hải 31
31 大连理工大学 - ĐH Công Nghệ Đại Liên 辽宁- Liêu Ninh -大连- Đại Liên 32
32 上海财经大学 - ĐH Tài Chính Thượng Hải 上海-上海 - Thượng Hải 34
33 重庆大学 - ĐH Trùng Khánh 重庆-重庆 - Trùng Khánh 34
34 北京科技大学 - ĐH Khoa Học Kỹ Thuật Bắc Kinh 北京-北京 - Bắc Kinh 35
35 南京理工大学 - ĐH Công Nghệ Nam Kinh 江苏 - Giang Tô -南京 - Nam Kinh 36
36 南京航空航天大学 - ĐH Hàng Không Vũ Trụ Nam Kinh 江苏- Giang Tô -南京- Nam Kinh 37
37 东北大学 - ĐH Đông Bắc 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương 38
38 西安电子科技大学 -ĐH Khoa Học Công Nghệ Điện Tử Tây An 陕西- Thiểm Tây -西安 - Tây An 39
39 兰州大学 - ĐH Lan Châu 甘肃- Cam Túc -兰州 - Lan Châu 40
40 苏州大学 - ĐH Tô Châu 江苏- Giang Tô -苏州 - Giang Châu 40
41 华中农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Hoa Trung 湖北 - Hồ Bắc -武汉- Vũ Hán 42
42 北京交通大学 - ĐH Giao Thông Bắc Kinh 北京-北京 - Bắc Kinh 43
43 华东理工大学 - ĐH Công Nghệ Hoa Đông 上海-上海 - Thượng Hải 44
44 首都医科大学 - ĐH Y Khoa Thủ Đô 北京-北京- Bắc Kinh 45
45 郑州大学 - ĐH Trịnh Châu 河南- Hà Nam -郑州 - Trịnh Châu 46
46 中央财经大学 - ĐH Kinh Tế Tài Chính Trung Ương 湖北 - Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán 46
47 华中师范大学 - ĐH Sư Phạm Khoa Trung 湖北- Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán 47
48 南京医科大学 - ĐH Y Nam Kinh 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh 48
49 上海大学 - ĐH Thượng Hải 上海-上海 - Thượng Hải 48
50 哈尔滨工程大学 - ĐH Kỹ Thuật Cáp Nhĩ Tân 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨 - Cáp Nhĩ Tân 49
51 南方医科大学 - ĐH Y Phương Nam 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu 49
52 暨南大学 - ĐH Ký Nam 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu 50
53 中国政法大学 - ĐH Chính Pháp Trung Quốc 北京-北京 - Bắc Kinh 50
54 对外经济贸易大学 - ĐH Thương Mại và Kinh Tế Đối Ngoại 北京-北京 - Bắc Kinh 51
55 南京农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Nam Kinh 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh 51
56 中国石油大学(北京)- ĐH Dầu Khí Trung Quốc (Bắc Kinh) 北京-北京 - Bắc Kinh 52
57 东北师范大学 - ĐH Sư Phạm Đông Bắc 吉林- Cát Lâm -长春 - Trường Xuân 53
58 武汉理工大学 - ĐH Công Nghệ Vũ Hán 湖北- Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán 54
59 西南交通大学 - ĐH Giao Thông Tây Nam 四川 - Tứ Xuyên -成都 - Thành Đô 55
60 中国矿业大学 - ĐH Mỏ và Công Nghệ Trung Quốc 江苏- Giang Tô -徐州 - Từ Châu 56
61 北京邮电大学 - ĐH Bưu Điện Bắc Kinh 北京-北京 - Bắc Kinh 57
62 南京师范大学 - ĐH Sư Phạm Nam Kinh 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh 58
63 中国地质大学(武汉)- ĐH Địa Chất Trung Quốc ( Vũ Hán ) 湖北- Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán 59
64 江南大学 - ĐH Giang Nam 江苏- Giang Tô -无锡 - Vô Tích 60
65 河海大学 - ĐH Hà Hải 河南- Hà Nam -开封 - Khai Phong 61
66 中国海洋大学 - ĐH Hải Dương Trung Quốc 山东- Sơn Đông -青岛 -Thanh Đảo 62
67 北京工业大学 - ĐH Công Nghiệp Bắc Kinh 北京-北京- Bắc Kinh 63
68 北京化工大学 - ĐH Công Nghệ Hóa Học Bắc Kinh 北京-北京 - Bắc Kinh 64
69 西北大学 - ĐH Tây Bắc 陕西- Thiểm Tây -西安- Tây An 65
70 西南财经大学 - ĐH Tài Chính Tây Nam 四川- Tứ Xuyên -成都 - Thành Đô 65
71 中国石油大学(华东)- ĐH Dầu Khí Trung Quốc ( Hoa Đông) 山东- Sơn Đông -青岛 -Thanh Đảo 66
72 陕西师范大学 - ĐH Sư Phạm Thiểm Tây 陕西-Thiểm Tây - 西安 - Xi Tây 67
73 天津医科大学 - ĐH Y Khoa Thiên Tân 天津-天津 - Thiên Tân 67
74 中南财经政法大学 - ĐH Kinh Tế Luật Trung Nam 湖北- Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán 67
75 南昌大学 - ĐH Nam Xương 江西- Giang Tây -南昌 - Nam Xương 69
76 浙江工业大学 - ĐH Công Nghệ Chiết Giang 浙江- Chiết Giang -杭州 - Hàng Châu 70
77 中国医科大学 - ĐH Y Khoa Trung Quốc 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương 70
78 中国地质大学(北京)- ĐH Địa Chất Trung Quốc ( Bắc Kinh ) 北京-北京 - Bắc Kinh 71
79 西南大学 - ĐH Tây Nam 重庆-重庆 - Trùng Khánh 72
80 福州大学 - ĐH Phúc Châu 福建- Phúc Kiến -福州 - Phúc Châu 73
81 西北农林科技大学 - ĐH Khoa Học Kỹ Thuật Nông Lâm Tây Bắc 陕西- Thiểm Tây -杨凌 - Dương Lăng 74
82 华北电力大学 - ĐH Điện Lực Hoa Bắc 北京-北京- Bắc Kinh 75
83 东华大学 - ĐH Đông Hoa 上海-上海 - Thượng Hải 77
84 江苏大学 - ĐH Giang Tô 江苏- Giang Tô -镇江 - Trấn Giang 78
85 华南师范大学 - ĐH Sư Phạm Hoa Nam 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu 79
86 北京外国语大学 - ĐH Ngôn Ngữ Bắc Kinh 北京-北京 - Bắc Kinh 80
87 云南大学 - ĐH Vân Nam 云南- Vân Nam -昆明 - Côn Minh 80
88 扬州大学 - ĐH Dương Châu 江苏- Giang Tô -扬州 - Dương Châu 81
89 北京林业大学 - ĐH Lâm Nghiệp Bắc Kinh 北京-北京 - Bắc Kinh 82
90 中国传媒大学 - ĐH Truyền Thông Trung Quốc 北京-北京- Bắc Kinh 82
91 北京中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Bắc Kinh 北京-北京- Bắc Kinh 83
92 合肥工业大学 - Đại Học Công Nghiệp Hợp Phì 安徽- An Huy -合肥- Hợp Phì 83
93 宁波大学 - ĐH Ninh Ba 浙江- Chiết Giang -宁波 - Ning Ba 84
94 湖南师范大学 - ĐH Sư Phạm Hồ Nam 湖南 - Hồ Nam -长沙 - Trường Sa 87
95 长安大学 - ĐH Trường An 陕西- Thiểm Tây -西安 - Tây An 88
96 首都师范大学 - ĐH Sư Phạm Thủ Đô 北京-北京 - Bắc Kinh 89
97 南京信息工程大学- ĐH Khoa học và công nghệ thông tin Nam Kinh 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh 90
98 湘潭大学 - ĐH Tương Đàm 湖南- Hồ Nam -湘潭 - Tương Đàm 92
99 华南农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Hoa Nam 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu 93
100 温州医科大学 - ĐH Y Ôn Châu 浙江- Giang Tô -温州 - Ôn Châu 93
101 燕山大学 - ĐH Yên Sơn 河北 - Hà Bắc -秦皇岛 - Tần Hoàng Đảo 94
102 福建师范大学 - ĐH Sư Phạm Phúc Kiến 福建- Phúc Kiến -福州 - Phúc Châu 95
103 广西大学 - ĐH Quảng Tây 广西- Quảng Tây -南宁- Nam Ninh 96
104 中国药科大学 - ĐH Dược Trung Quốc 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh 96
105 上海外国语大学 - ĐH Ngôn Ngữ Thượng Hải 上海-上海- Thượng Hải 97
106 上海中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Thượng Hải 上海-上海- Thượng Hải 97
107 大连海事大学 - ĐH Hàng Hải Đại Liên 辽宁- Liêu Ninh -大连- Đại Liên 99
108 浙江师范大学 - ĐH Sư Phạm Chiết Giang 浙江- Chiết Giang -金华 - Kim Hoa 100
109 重庆医科大学 - ĐH Y Khoa Trùng Khánh 重庆-重庆- Trùng Khánh 100
110 广州医科大学 - ĐH Y Khoa Quảng Châu 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu 101
111 东北财经大学 - ĐH Tài Chính Kinh tế Đông Bắc 辽宁- Liêu Ninh -大连 - Đại Liên 102
112 上海理工大学 - ĐH Khoa Học Công Nghệ Thượng Hải 上海-上海 - Thượng Hải 102
113 山西大学 - ĐH Sơn Tây 山西- Sơn Tây -太原 - Thái Nguyên 103
114 外交学院 - Học Viện Ngoại Giao 北京-北京- Bắc Kinh 103
115 安徽大学 - ĐH An Huy 安徽- An Huy -合肥- Hợp Phì 104
116 中央民族大学 - ĐH Dân Tộc Nội Trú 北京-北京 - Bắc Kinh 104
117 山东师范大学 - ĐH Sư Phạm Sơn Đông 山东- Sơn Đông -济南 - Tế Nam 105
118 河北工业大学 - ĐH Công Nghiệp Hà Bắc 天津-天津 - Thiên Tân 106
119 青岛大学 - ĐH Thanh Đảo 山东- Sơn Đông -青岛- Thanh Đảo 107
120 太原理工大学 - ĐH Khoa Học và Công Nghệ Thái Nguyên 山西- Sơn Đông -太原 - Thái Nguyên 107
121 贵州大学 - ĐH Quý Châu 贵州- Quý Châu -贵阳 - Quý Dương 109
122 上海师范大学 - ĐH Sư Phạm Thượng Hải 上海-上海 - Thượng Hải 111
123 内蒙古大学 - ĐH Nội Mông Cổ 内蒙古 - Nội Mông Cổ -呼和浩特 - Hohhot 113
124 浙江理工大学 - ĐH Khoa Học và Công Nghệ Chiết Giang 浙江- Chiết Giang -杭州 - Hàng Châu 114
125 东北林业大学 - ĐH Lâm Nghiệp Đông Bắc 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨 - Cáp Nhĩ Tân 115
126 福建农林大学 - ĐH Nông Lâm Phúc Kiến 福建- Phúc Kiến -福州 - Phúc Châu 116
127 江西财经大学 - ĐH Kinh Tế Tài Chính Giang Tây 江西- Giang Tây -南昌 - Nam Xương 116
128 宁波诺丁汉大学 - ĐH NottingHam Ninh Ba 浙江- Giang Tô -宁波 - Ning Ba 116
129 海南大学 - ĐH Hải Nam 海南- Hải Nam -海口 - Hải Khẩu 118
130 江西师范大学 - ĐH Sư Phạm Giang Tây 江西- Giang Tây -南昌 - Nam Xương 119
131 东北农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Đông Bắc 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨 - Cáp Nhĩ Tân 120
132 河北医科大学 - ĐH Y Hà Bắc 河北- Hà Bắc -石家庄 - Thạch Gia Trang 120
133 长沙理工大学 - ĐH Bách Khoa Trường Xa 湖南- Hồ Nam -长沙- Trường Sa 121
134 湖北大学 - ĐH Hồ Bắc 湖北 - Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán 123
135 南京中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Nam Kinh 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh 123
136 昆明理工大学 - ĐH Bách Khoa Côn Minh 云南- Vân Nam -昆明 - Côn Minh 124
137 大连医科大学 - ĐH Y Đại Liên 辽宁- Liêu Ninh -大连 - Đại Liên 125
138 江苏师范大学 - ĐH Sư Phạm Giang Tô 江苏- Giang Tô -徐州 - Từ Châu 125
139 首都经济贸易大学 - ĐH Kinh Tế Thương Mại Thủ Đô 北京-北京 - Bắc Kinh 125
140 山东科技大学 - ĐH Khoa Học Công Nghệ Sơn Đông 山东- Sơn Đông -青岛 - Thanh Đảo 126
141 辽宁大学 - ĐH Liêu Ninh 辽宁- Liêu Ninh - 沈阳 - Thẩm Dương 127
142 杭州师范大学 - ĐH Sư Phạm Hàng Châu 浙江- Giang Tô -杭州 - Hàng Châu 129
143 河北大学 - ĐH Hồ Bắc 保定 - Bảo Định 130
144 安徽师范大学 - ĐH Sư Phạm An Huy 安徽- An Huy -合肥- Hợp Phì 132
145 华侨大学 - ĐH Hoa Kiều 福建- Phúc Kiến -厦门 - Hạ Môn 134
146 华东政法大学 - ĐH Chính Pháp Hoa Đông 上海-上海 - Thượng Hải 135
147 汕头大学 - ĐH Sán Đầu 广东- Quảng Đông -汕头 - Sán Đầu 135
148 新疆大学 - ĐH Tân Cương 新疆- Tân Cương -乌鲁木齐 - Urumqi 136
149 石河子大学 - ĐH Thạch Hà Tử 新疆- Tân Cương - -石河子- Thạch Hà Tử 138
150 北京语言大学 - ĐH Ngôn Ngữ Bắc Kinh 北京-北京 - Bắc Kinh 139
151 安徽医科大学 - ĐH Y An Huy 安徽- An Huy -合肥 - Hợp Phì 140
152 重庆邮电大学 - ĐH Bưu Chính Viễn Thông Trùng Khánh 重庆-重庆 - Trùng Khánh 141
153 福建医科大学 - ĐH Y Khoa Phúc Kiến 福建-Phúc Kiến - 福州 - Phúc Châu 142
154 浙江工商大学 - ĐH Công Nghiệp và Thương Mại Chiết Giang 浙江- Chiết Giang -杭州- Hàng Châu 142
155 长春理工大学 - ĐH Bách Khoa Trường Xuân 吉林- Cát Lâm -长春 - Trường Xuân 147
156 天津师范大学 - ĐH Sư Phạm Thiên Tân 天津-天津 - Thiên Tân 148
157 西南政法大学 - ĐH Chính Pháp Tây Nam 重庆-重庆 - Trùng Khánh 148
158 宁夏大学 - ĐH Ninh Hạ 宁夏- Ninh Hạ -银川 - Hàng Châu 149
159 黑龙江大学 - ĐH Hắc Long Giang 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨- Cáp Nhĩ Tân 150
160 上海体育学院 - Học Viện Thể Thao Thượng Hải 上海-上海 - Thượng Hải 152
161 河北师范大学 - ĐH Sư Phạm Hà Bắc 河北- Hà Bắc -石家庄- Thạch Gia Tử 154
162 天津工业大学 - ĐH Công Nghiệp Thiên Tân 天津-天津 - Thiên Tân 157
163 温州大学 - ĐH Ôn Châu 浙江- Chiết Giang -温州 - Ôn Châu 158
164 广东外语外贸大学 - ĐH Ngoại Ngữ Ngoại Thương Quảng Đông 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu 159
165 北京工商大学 - ĐH Công Thương Bắc Kinh 北京-北京 - Bắc Kinh 160
166 广西师范大学 - ĐH Sư Phạm Quảng Tây 广西- Quảng Tây -桂林 - Quế Lâm 160
167 广西医科大学 - ĐH Y Khoa Quảng Tây 广西- Quảng Tây -南宁 - Nam Ninh 161
168 南通大学 - ĐH Nam Thông 江苏- Giang Tô -南通 - Nam Thông 161
169 安徽农业大学 - ĐH Nông Nghiệp An Huy 安徽- An Huy -合肥 - Hợp Phì 162
170 济南大学 - ĐH Tế Nam 山东- Sơn Đông -济南 - Tế Nam 163
171 吉林农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Cát Lâm 吉林-Cát Lâm - 长春 - Trường Xuân 164
172 武汉纺织大学 - ĐH Dệt May Vũ Hán 湖北- Hồ Bắc -武汉- Vũ Hán 165
173 南昌航空大学 - ĐH Hàng Không Nam Xương 江西- Giang Tây -南昌 - Nam Xương 166
174 上海海洋大学 - ĐH Hải Dương Thượng Hải 上海-上海 - Thượng Hải 167
175 三峡大学 - Đại Học Tam Hiệp 湖北- Hồ Bắc -宜昌 - Nghi Xương 173
176 北方工业大学 - ĐH Công Nghiệp Bắc Phương 北京-北京 - Bắc Kinh 174
177 延边大学 - ĐH Diên Biên 吉林- Cát Lâm -延吉 - Diên Cát 176
178 西北师范大学 - ĐH Sư Phạm Tây Bắc 甘肃- Cam Túc -兰州 - Lan Châu 177
179 上海海事大学 - ĐH Hàng Hải Thượng Hải 上海-上海 - Thượng Hải 180
180 辽宁师范大学 - ĐH Sư Phạm Liêu Ninh 大连 - Đại Liên 181
181 上海对外经贸大学 - ĐH Kinh Tế Đối Ngoại Thượng Hải 上海-上海 - Thượng Hải 181
182 青岛科技大学 - ĐH Khoa Học Kỹ Thuật Thanh Đảo 山东- Sơn Đông -青岛 - Thanh Đảo 182
183 天津科技大学 - ĐH Khoa Học Kỹ Thuật Thiên Tân 天津-天津 - Thiên Tân 185
184 长江大学 - ĐH Dương Tử 湖北- Hồ Bắc -荆州 - Kinh Châu 186
185 云南师范大学 - ĐH Sư Phạm Vân Nam 云南- Vân Nam -昆明 - Côn Minh 189
186 宁夏医科大学 - ĐH Y Ninh Hạ 宁夏- Ninh Hạ -银川 - Ngân Xuyên 190
187 成都中医药大学 - ĐH Y Học Cổ Truyền Thành Đô 四川 - Tứ Xuyên -成都 - Thành Đô 191
188 浙江海洋大学 - ĐH Hải Dương Chiết Giang 浙江- Chiết Giang -舟山 - Châu Sơn 192
189 沈阳工业大学 - ĐH Công Nghiệp Thẩm Dương 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương 194
190 重庆交通大学 - ĐH Giao Thông Trùng Kháng 重庆-重庆 - Trùng Khánh 194
191 内蒙古农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Nội Mông Cổ 内蒙古- Nội Mông Cổ -呼和浩特 - Hohhot 197
192 天津理工大学 - ĐH Bách Khoa Thiên Tân 天津-天津 - Thiên Tân 198
193 兰州理工大学 - ĐH Bách Khoa Lan Châu 甘肃- Cam Túc -兰州- Lan Châu 199
194 沈阳航空航天大学 - ĐH Hàng Không Vũ Trụ Thẩm Dương 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương 203
195 青海大学 - ĐH Thanh Hải 青海- Thanh Hải -西宁 - Tây Ninh 205
196 山东理工大学 - ĐH Bách Khoa Sơn Đông 山东- Sơn Đông -淄博 - Truy Bắc 208
197 河南工业大学 - ĐH Công Nghiệp Hà Nam 河南- Hà Nam -郑州 - Trịnh Châu 209
198 北京第二外国语大学 - ĐH Nghiên Cứu Quốc Tế Bắc Kinh 北京-北京 - Bắc Kinh 210
199 哈尔滨师范大学 - ĐH Sư Phạm Cáp Nhĩ Tân 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨 - Cáp Nhĩ Tân 214
200 烟台大学 - ĐH Yên Đài 山东- Sơn Đông -烟台 - Yên Đài 214
201 北京体育大学 - ĐH Thể Thao Bắc Kinh 北京-北京 - Bắc Kinh 218
202 哈尔滨理工大学 - ĐH Bắc Khoa Cáp Nhĩ Tân 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨 - Cáp Nhĩ Tân 222
203 海南师范大学 - ĐH Sư Phạm Hải Nam 海南- Hải Nam -海口 - Hải Khẩu 225
204 新疆医科大学 - ĐH Y Tân Cương 新疆- Tân Cương -乌鲁木齐 - Urumqi 228
205 兰州交通大学 - ĐH Giao Thông Lan Châu 甘肃- Cam Túc -兰州- Lan Châu 229
206 鲁东大学 - ĐH Lỗ Đông 山东- Sơn Đông -烟台- Yên Đài 229
207 大连工业大学 - ĐH Công Nghiệp Đại Liên 辽宁- Liêu Ninh -大连- Đại Liên 235
208 重庆师范大学 - ĐH Sư Phạm Trùng Khánh 重庆-重庆- Trùng Khánh 236
209 河南中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Hà Nam 河南- Hà Nam -郑州 - Trịnh Châu 242
210 西安石油大学 - ĐH Dầu Khí Tây An 陕西- Thiểm Tây -西安 - Tây An 245
211 沈阳建筑大学 - ĐH Kiến Trúc Thẩm Dương 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương 247
212 赣南师范大学 - ĐH Sư Phạm Cán Nam 江西- Giang Tây -赣州- Cán Châu 248
213 内蒙古师范大学 - ĐH Sư Phạm Nội Mông Cổ 内蒙古- Nội Mông Cổ -呼和浩特- Hohhot 253
214 沈阳师范大学 - ĐH Sư Phạm Thẩm Dương 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương 255
215 合肥学院 - Học Viện Hợp Phì 安徽-An Huy - 合肥 - Hợp Phì 260
216 厦门理工学院 - ĐH Công Nghệ Hạ Môn 福建- Phúc Kiến -厦门- Hạ Môn 261
217 江西中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Giang Tây 南昌市 - Thành phố Nam Xương 262
218 辽宁石油化工大学 - ĐH Công Nghiệp Hóa Dầu Liêu Ninh 辽宁- Liêu Ninh -抚顺 - Phủ Thuận 262
219 黑龙江中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Hắc Long Giang 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨- Cáp Nhĩ Tân 263
220 东北电力大学 - ĐH Điện Lực Đông Bắc 吉林-吉林- Cát Lâm 265
221 贵州师范大学 - ĐH Sư Phạm Quý Châu 贵州- Quý Châu -贵阳 - Quý Dương 266
222 辽宁工业大学 - ĐH Công Nghiệp Liêu Ninh 辽宁- Liêu Ninh -锦州 - Cẩm Châu 267
223 吉林师范大学 - ĐH Sư Phạm Cát Lâm 吉林-Cát Lâm - 四平 - Tứ Bình 270
224 上海政法学院 - Học Viện Chính Pháp Thượng Hải 上海-上海 - Thượng Hải 274
225 辽宁工程技术大学 - ĐH Kỹ Thuật Công Trình Liêu Ninh 辽宁- Liêu Ninh -葫芦岛-Huludao 279
226 辽宁中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Liêu Ninh 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương 282
227 昆明医科大学 - ĐH Y Côn Minh 云南- Vân Nam -昆明- Côn Minh 286
228 渤海大学 - ĐH Bột Hải 辽宁- Liêu Ninh-锦州 - Cẩm Châu 289
229 大连交通大学 - ĐH Giao Thông Đại Liên 辽宁- Liêu Ninh -大连 - Đại Liên 290
230 景德镇陶瓷大学 - ĐH Gốm Sứ Cảnh Đức Trấn 江西- Giang Tây -景德镇 - Cảnh Đức Trấn 292
231 浙江科技学院 - Viện Khoa Học và Công nghệ Chiết Giang 浙江- Chiết Giang -杭州 - Hàng Châu 296
232 沈阳理工大学 - ĐH Công Nghệ Thẩm Dương 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương 299
233 湖北中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Hồ Bắc 湖北- Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán 300
234 南宁市师范大学 - ĐH Sư Phạm Nam Ninh 广西- Quảng Tây -南宁- Nam Ninh 300
235 宁波工程学院 - Học Viện Công Trình Ninh Ba 浙江- Chiết Giang -宁波 - Ning Ba 303
236 内蒙古工业大学 - ĐH Công Nghiệp Nội Mông Cổ 内蒙古- Nội Mông Cổ - -呼和浩特- Hobhot 304
237 长春中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Trường Xuân 吉林- Cát Lâm -长春 - Trường Xuân 305
238 大连外国语大学 - ĐH Ngoại Ngữ Đại Liên 辽宁- Liêu Ninh -大连- Đại Liên 305
239 新疆师范大学- ĐH Sư Phạm Tân Cương 新疆- Tân Cương -乌鲁木齐- Urumqi 305
240 北华大学 - ĐH Bắc Hoa 吉林-吉林 - Cát Lâm 312
241 锦州医科大学 - ĐH Y Khoa Cẩm Châu 辽宁- Liêu Ninh -锦州 - Cẩm Châu 314
242 辽宁科技大学 - ĐH Khoa Học Và Công Nghệ Liêu Ninh 辽宁- Liêu Ninh -鞍山 - An Sơn 318
243 云南农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Vân Nam 云南- Vân Nam -昆明 - Côn Minh 326
244 大理大学 - ĐH Đại Lý 云南- Vân Nam -大理 - Đại Lý 328
245 天津外国语大学 - ĐH Ngoại Ngữ Thiên Tân 天津-天津 - Thiên Tân 332
246 福建工程学院 - Học Viện Kỹ Thuật Phúc Kiến 福建- Phúc Kiến -福州 - Phúc Châu 334
247 陕西中医药大学 - ĐH Trung Y Thiểm Tây 陕西- Thiểm Tây -咸阳 - Hàm Dương 347
248 广西民族大学 - ĐH Dân Tộc Quảng Tây 广西- Quảng Tây -南宁 - Nam Ninh 352
249 四川外国语大学 - ĐH Ngoại Ngữ Tứ Xuyên 重庆-重庆 - Trùng Khánh 354
250 长春大学 - ĐH Trường Xuân 吉林- Cát Lâm -长春 - Trường Xuân 355
251 河北经贸大学 - ĐH Thương Mại Hà Bắc 河北- Hà Bắc -石家庄 - Thạch Gia Trang 360
252 齐齐哈尔大学 - ĐH Tề Tề Cáp Nhĩ 黑龙江- Hắc Long Giang -齐齐哈尔- Tề Tề Cáp Nhĩ 376
253 首都体育学院 - Học Viện Thể Thao Thử Đô 北京-北京 - Bắc Kinh 398
254 云南民族大学 - ĐH Dân Tộc Vân Nam 云南- Vân Nam -昆明 - Côn Minh 412
255 佳木斯大学 - ĐH Giai Mộc Tư 黑龙江- Hắc Long Giang -佳木斯 - Giai Mộc Tư 416
256 云南财经大学 - ĐH Tài Chính Kinh Tế Vân Nam 云南- Vân Nam -昆明 - Côn Minh 416
257 武汉体育学院 - Học Viện Thể Thao Vũ Hán 湖北-Hồ Bắc - 武汉 - Vũ Hán 435
258 青海民族大学 - ĐH Dân Tộc Thanh hải 青海- Thanh Hải -西宁 - Tây Ninh 442
259 牡丹江师范学院 - ĐH Sư phạm Mẫu Đơn Giang 黑龙江- Hắc Long Giang -牡丹江 - Mẫu Đơn Giang 459
260 鞍山师范学院 - ĐH Sư Phạm An Sơn 辽宁- Liêu Ninh -鞍山- An Sơn 478
261 山西中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Sơn Tây 山西- Sơn Tây -太原 - Thái Nguyên 486
262 黄山学院 - Học Viện Hoàng Sơn 安徽- An Huy -黄山- Hoàng Sơn 493
263 武夷学院 - Học Viện Vũ Di 福建- Phúc Kiến -武夷山- Viện Vũ Sơn 514
264 甘肃中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Cam Túc 甘肃-Cam Túc - 兰州 - Lan Châu 550
265 黑河学院 - Học Viện Hắc Hà 黑龙江- Hắc Long Giang -黑河 - Hắc Hà 552
266 北京航空航天大学 - ĐH Hàng Không Vũ Trụ Bắc Kinh 北京-北京 - Bắc Kinh 985
267 吉林外国语大学 - ĐH Ngoại Ngữ Cát Lâm 吉林-Cát Lâm - 长春- Trường Xuân 0
268 北京电影学院 - Học Viện Phim Ảnh Bắc Kinh 北京-北京 - Bắc Kinh
269 桂林电子科技大学 - ĐH Công Nghiệp Điện Tử Quế Lâm 广西 - Quảng Tây -桂林 - Quế Lâm
270 南京艺术学院 - Học Viện Nghệ Thuật Nam Kinh 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh
271 上海音乐学院 - Học Viện Âm Nhạc Thượng Hải 上海-上海- Thượng Hải
272 中国科学院大学- ĐH Học Viện Khoa Học Trung Quốc 北京-北京 - Bắc Kinh
273 中国美术学院 - Học Viện Mỹ Thuật Trung Quốc 浙江- Chiết Giang -杭州 - Hàng Châu
274 中国农业科学院 - Học Viện Nông Nghiệp Trung Quốc 北京-北京 - Bắc Kinh
275 中国青年政治学院 - Học Viện Chính Trị Thanh Niên 北京-北京 - Bắc Kinh
276 中国音乐学院 - Học Viên Âm Nhạc Trung Quốc 北京-北京 - Bắc Kinh
277 中央美术学院 - Học Viện Mỹ Thuật Trung Ương 北京-北京- Bắc Kinh
278 中央戏剧学院 - Học Viện Ký Kịch Trung Ương 北京-北京- Bắc Kinh
279 中央音乐学院 - Học Viện Âm Nhạc Trung Ương 北京-北京- Bắc Kinh
Generated by wpDataTables

THAM VẤN NGAY

làm hồ sơ tại
linca
có gì đặc biệt?

0
năm kinh nghiệm

Trong lĩnh vực tư vấn du học Trung Quốc

0
/10
Hồ sơ

Đậu ít nhất 1 trường mà Linca tư vấn cho ứng viên.

0
%
đạt visa

Chuyên gia của Linca có nhiều kinh nghiệm xử lý Visa với nhiều trường hợp khó.

0
+
trường

Đối tác trên khắp Trung Quốc


ĐĂNG KÝ NGAY

những người
trực tiếp tư vấn
và hướng dẫn cho bạn là ai?

Đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm của Linca sẽ tư vấn cho bạn phương án tốt nhất, phù hợp nhất với hồ sơ của bạn

lưu văn quyên

Thạc sỹ chuyên ngành giáo dục Hán ngữ Quốc tế

Trực tiếp biên soạn sách cho học sinh quốc tế

liễu chí bằng

Thạc sỹ trường trọng điểm, 10 năm kinh nghiệm quản lý du học

Am hiểu yêu cầu tuyển sinh du học sinh nước ngoài 

hoàng thi vũ

Chuyên gia đào tạo học sinh quốc tế, thạc sỹ trường Top 211

Am hiểu quản lý sinh viên quốc tế (quản lý hàng ngày, visa,…)

chu giang

Thạc sỹ tại Pháp, chuyên gia quản lý đào tạo sinh viên quốc tế

Hướng dẫn học tập cho sinh viên đến từ hơn 100 quốc gia

bành lệ bình

Chuyên gia tư vấn du học, tốt nghiệp trường Top 211

17 năm kinh nghiệm, chuyên gia xây dựng kế hoạch du học

Ứng Hiểu Nguyệt

Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Hán đối ngoại trường thuộc top 985

Có 10 năm kinh nghiệm quản lý dạy học cho học sinh quốc tế

[elementor-template id=”2048″][elementor-template id=”2045″][elementor-template id=”2042″][elementor-template id=”2039″][elementor-template id=”2035″][elementor-template id=”2130″]

học sinh
thành công
khi apply du học qua linca

Những học sinh tiêu biểu đã dành học bổng khi apply qua Linca

Lương Ngọc Mai

Du học sinh ĐH Phúc Đán

Học bổng: 100%

03/2023


Phan Ngọc Yến Nhi

Du học sinh ĐH Hồ Nam

Học bổng: 50%

02/2023


Đặng Quốc Bảo

Du học sinh ĐH Lan Châu

Học bổng: 20.000RMB

03/2022


Hoàng Anh Tuấn

Du học sinh ĐH Nam Kinh

Học bổng: 100%

02/2023


Nguyễn Thị Anh Đào

Du học sinh ĐH Trùng Khánh

Học bổng: 30.000RMB

02/2023


Trịnh Cẩm Linh

Du học sinh ĐH Vũ Hán

Học bổng: 30.000RMB

09/2022

[elementor-template id=”2099″][elementor-template id=”2106″][elementor-template id=”2110″][elementor-template id=”2115″][elementor-template id=”2119″][elementor-template id=”2123″]

FAQ

Một số loại học bổng dành cho sinh viên quốc tế mà sinh viên Việt Nam có thể apply: Học bổng chính phủ CSC, học bổng giáo viên Hán ngữ quốc tế (CIS), Học bổng con đường tơ lụa, học bổng Asean, học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế của từng trường, từng địa phương,…

Ngôn ngữ Trung; Quản lý kinh doanh & Kinh tế; Y học; Công nghệ thông tin & Truyền thông; Khoa học dữ liệu; Côn nghệ thực phẩm; Nông nghiệp;…

Khi làm hồ sơ qua Linca, bạn sẽ được hỗ trợ hoàn toàn để bạn có thể yên tâm nhất về nơi ăn chốn ở.

Một số trường đại học cung cấp học bổng cho chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, bạn cần có IELTS theo yêu cầu từng trường.

Trung Quốc là nước có nền văn hoá gần gũi với Việt Nam, nên bạn không cần quá lo lắng về vấn đề văn hoá. Tuy nhiêu, tránh đề cập đến vấn đề chính trị trong giao tiếp để hạn chế những xung đột trong quan điểm có thể xảy ra.

Mỗi trường có thời gian nhận hồ sơ và quy trình khác nhau, liên hệ ngay với Linca để chọn trường phù hợp nhất với bạn.

Ngoài điều kiện apply học bổng đã công bố, hầu hết các trường đều có phỏng vấn. Đôi khi điểm GPA hay HSK của bạn không quá cao, nhưng bạn phỏng vấn tốt thì cơ hội đậu học bổng cũng tăng lên rất nhiều. Ở Linca các thầy cô người bản địa đều có kinh nghiệm hàng chục năm trong lĩnh vực tư vấn du học cho sinh viên quốc tế để giúp bạn tự tin trước những câu hỏi phỏng vấn.

So với các quốc gia Âu Mỹ khác, du học Trung Quốc có mức chi phí thấp hơn rất nhiều, chỉ bằng khoảng 20-30%, trong khi bằng cấp nhận được có giá trị tương đương hoặc vượt trội.

ĐĂNG KÝ NGAY