
Du học Linca
cùng bạn bay xa!
hàng ngàn học bổng!
an tâm, tiết kiệm!

đối tác chính thức của
200+ trường
đại học top đầu trung quốc
Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy ngôn ngữ, 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn du học , và mạng lưới 15 văn phòng trên toàn thế giới, Linca tự hào là đối tác chính thức của hơn 200+ trường đại học top đầu Trung Quốc.











ĐĂNG KÝ NGAY
DANH SÁCH TRƯỜNG
Dưới đây là danh sách các trường cùng học bổng tại Linca năm 2024. Để nhận toàn bộ danh sách, vui lòng chọn nút sau:

Đại học Vũ Hán
Học bổng lên tới 100%

Đại học Phúc Đán
Học bổng lên tới 100%

Đại học Chiết Giang
Học bổng: 20.000RMB

ĐH Giao thông thượng hải
Học bổng: lên tới 100%

Đại học nam kinh
Học bổng: 22.000RMB

ĐH Nhân dân Trung Quốc
Học bổng: lên tới 80%
[elementor-template id=”1799″][elementor-template id=”1804″][elementor-template id=”1810″][elementor-template id=”1823″][elementor-template id=”1829″][elementor-template id=”1818″]
quá nhiều
lựa chọn
?
Tham vấn ngay từ đội ngũ chuyên gia của Linca!
| 序号 - STT | 学校名称 - Tên Trường | 所在地 - Vị Trí | 985 | 211 | 双一流 | 软科排名 | 中国政府奖学金 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 清华大学 - ĐH Thanh Hoa | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 1 | √ | |
| 2 | 北京大学 - ĐH Bắc Kinh | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 2 | √ | |
| 3 | 浙江大学 - ĐH Triết Giang | 浙江-杭州 - Triết Giang | √ | √ | 3 | √ | |
| 4 | 上海交通大学 - ĐH Giao Thông Thượng Hải | 上海-上海 - Thượng Hải | √ | √ | 4 | √ | |
| 5 | 复旦大学 - ĐH Phúc Đán | 上海-上海 - Thượng Hải | √ | √ | 5 | √ | |
| 6 | 南京大学 - ĐH Nam Kinh | 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh | √ | √ | 6 | √ | |
| 7 | 中国科学技术大学 - ĐH Khoa Học và Công Nghệ TQ | 安徽- An Huy -合肥 - Hợp Phì | √ | √ | 7 | √ | |
| 8 | 华中科技大学 - ĐH Khoa Học và Công Nghệ Hoa Trung | 湖北 - Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán | √ | √ | 8 | √ | |
| 9 | 武汉大学 - ĐH Vũ Hán | 湖北- Hồ Bắc -武汉- Vũ Hán | √ | √ | 9 | √ | |
| 10 | 西安交通大学 - ĐH Giao Thông Tây An | 陕西 - Thiểm Tây -西安 - Tây An | √ | √ | 10 | √ | |
| 11 | 中山大学 - ĐH Trung Sơn | 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu | √ | √ | 11 | √ | |
| 12 | 四川大学 - ĐH Tứ Xuyên | 四川 - Tứ Xuyên -成都 - Thành Đô | √ | √ | 12 | √ | |
| 13 | 哈尔滨工业大学 - ĐH Công Nghiệp Cáp Nhỹ Tân | 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨 - Cáp Nhĩ Tân | √ | √ | 13 | √ | |
| 14 | 东南大学 - ĐH Đông Nam | 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh | √ | √ | 15 | √ | |
| 15 | 中国人民大学 - ĐH Nhân Dân Trung Hoa | 北京-北京- Bắc Kinh | √ | √ | 15 | √ | |
| 16 | 北京理工大学 - ĐH Công Nghệ Kinh Bắc | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 16 | √ | |
| 17 | 同济大学 - ĐH Đông Tế | 上海-上海- Thượng Hải | √ | √ | 17 | √ | |
| 18 | 北京师范大学 - ĐH Sư Phạm Kinh Bắc | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 19 | √ | |
| 19 | 南开大学 - ĐH Nam Khai | 天津-天津 - Thiên Tân | √ | √ | 20 | √ | |
| 20 | 天津大学 - ĐH Thiên Tân | 天津-天津 - Thiên Tân | √ | √ | 21 | √ | |
| 21 | 山东大学 - Đại Học Sơn Đông | 山东- Sơn Đông -济南 - Tế Nam | √ | √ | 22 | √ | |
| 22 | 中南大学 - ĐH Trung Nam | 湖南- Hồ Nam -长沙 - Trường Sa | √ | √ | 23 | √ | |
| 23 | 厦门大学 - ĐH Hạ Môn | 福建 - Phúc Kiến -厦门 - Hạ Môn | √ | √ | 24 | √ | |
| 24 | 西北工业大学 - ĐH Công Nghiệp Tây Bắc | 陕西- Thiểm Tây -西安 - Tây An | √ | √ | 25 | √ | |
| 25 | 华南理工大学 - ĐH Công Nghê Hoa Nam | 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu | √ | √ | 26 | √ | |
| 26 | 吉林大学 - ĐH Cát Lâm | 吉林- Cát Lâm -长春 - Trường Xuân | √ | √ | 27 | √ | |
| 27 | 电子科技大学 - ĐH Khoa Học và Công Nghệ TQ | 四川 - Tữ Xuyên -成都 - Thành Đô | √ | √ | 28 | √ | |
| 28 | 湖南大学 - ĐH Hồ Nam | 湖南- Hồ Nam -长沙 - Trường Sa | √ | √ | 29 | √ | |
| 29 | 中国农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Trung Quốc | 北京-北京- Bắc Kinh | √ | √ | 30 | √ | |
| 30 | 华东师范大学 - ĐH Sư Phạm Hoa Đông | 上海-上海- Thượng Hải | √ | √ | 31 | √ | |
| 31 | 大连理工大学 - ĐH Công Nghệ Đại Liên | 辽宁- Liêu Ninh -大连- Đại Liên | √ | √ | 32 | √ | |
| 32 | 上海财经大学 - ĐH Tài Chính Thượng Hải | 上海-上海 - Thượng Hải | √ | √ | 34 | √ | |
| 33 | 重庆大学 - ĐH Trùng Khánh | 重庆-重庆 - Trùng Khánh | √ | √ | 34 | √ | |
| 34 | 北京科技大学 - ĐH Khoa Học Kỹ Thuật Bắc Kinh | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 35 | √ | |
| 35 | 南京理工大学 - ĐH Công Nghệ Nam Kinh | 江苏 - Giang Tô -南京 - Nam Kinh | √ | √ | 36 | √ | |
| 36 | 南京航空航天大学 - ĐH Hàng Không Vũ Trụ Nam Kinh | 江苏- Giang Tô -南京- Nam Kinh | √ | √ | 37 | √ | |
| 37 | 东北大学 - ĐH Đông Bắc | 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương | √ | √ | 38 | √ | |
| 38 | 西安电子科技大学 -ĐH Khoa Học Công Nghệ Điện Tử Tây An | 陕西- Thiểm Tây -西安 - Tây An | √ | √ | 39 | √ | |
| 39 | 兰州大学 - ĐH Lan Châu | 甘肃- Cam Túc -兰州 - Lan Châu | √ | √ | 40 | √ | |
| 40 | 苏州大学 - ĐH Tô Châu | 江苏- Giang Tô -苏州 - Giang Châu | √ | √ | 40 | √ | |
| 41 | 华中农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Hoa Trung | 湖北 - Hồ Bắc -武汉- Vũ Hán | √ | √ | 42 | √ | |
| 42 | 北京交通大学 - ĐH Giao Thông Bắc Kinh | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 43 | √ | |
| 43 | 华东理工大学 - ĐH Công Nghệ Hoa Đông | 上海-上海 - Thượng Hải | √ | √ | 44 | √ | |
| 44 | 首都医科大学 - ĐH Y Khoa Thủ Đô | 北京-北京- Bắc Kinh | 45 | √ | |||
| 45 | 郑州大学 - ĐH Trịnh Châu | 河南- Hà Nam -郑州 - Trịnh Châu | √ | √ | 46 | √ | |
| 46 | 中央财经大学 - ĐH Kinh Tế Tài Chính Trung Ương | 湖北 - Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán | √ | √ | 46 | √ | |
| 47 | 华中师范大学 - ĐH Sư Phạm Khoa Trung | 湖北- Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán | √ | √ | 47 | √ | |
| 48 | 南京医科大学 - ĐH Y Nam Kinh | 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh | √ | 48 | √ | ||
| 49 | 上海大学 - ĐH Thượng Hải | 上海-上海 - Thượng Hải | √ | √ | 48 | √ | |
| 50 | 哈尔滨工程大学 - ĐH Kỹ Thuật Cáp Nhĩ Tân | 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨 - Cáp Nhĩ Tân | √ | √ | 49 | √ | |
| 51 | 南方医科大学 - ĐH Y Phương Nam | 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu | 49 | √ | |||
| 52 | 暨南大学 - ĐH Ký Nam | 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu | √ | √ | 50 | √ | |
| 53 | 中国政法大学 - ĐH Chính Pháp Trung Quốc | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 50 | √ | |
| 54 | 对外经济贸易大学 - ĐH Thương Mại và Kinh Tế Đối Ngoại | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 51 | √ | |
| 55 | 南京农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Nam Kinh | 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh | √ | √ | 51 | √ | |
| 56 | 中国石油大学(北京)- ĐH Dầu Khí Trung Quốc (Bắc Kinh) | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 52 | √ | |
| 57 | 东北师范大学 - ĐH Sư Phạm Đông Bắc | 吉林- Cát Lâm -长春 - Trường Xuân | √ | √ | 53 | √ | |
| 58 | 武汉理工大学 - ĐH Công Nghệ Vũ Hán | 湖北- Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán | √ | √ | 54 | √ | |
| 59 | 西南交通大学 - ĐH Giao Thông Tây Nam | 四川 - Tứ Xuyên -成都 - Thành Đô | √ | √ | 55 | √ | |
| 60 | 中国矿业大学 - ĐH Mỏ và Công Nghệ Trung Quốc | 江苏- Giang Tô -徐州 - Từ Châu | √ | √ | 56 | √ | |
| 61 | 北京邮电大学 - ĐH Bưu Điện Bắc Kinh | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 57 | √ | |
| 62 | 南京师范大学 - ĐH Sư Phạm Nam Kinh | 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh | √ | √ | 58 | √ | |
| 63 | 中国地质大学(武汉)- ĐH Địa Chất Trung Quốc ( Vũ Hán ) | 湖北- Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán | √ | √ | 59 | √ | |
| 64 | 江南大学 - ĐH Giang Nam | 江苏- Giang Tô -无锡 - Vô Tích | √ | √ | 60 | √ | |
| 65 | 河海大学 - ĐH Hà Hải | 河南- Hà Nam -开封 - Khai Phong | √ | √ | 61 | √ | |
| 66 | 中国海洋大学 - ĐH Hải Dương Trung Quốc | 山东- Sơn Đông -青岛 -Thanh Đảo | √ | √ | 62 | √ | |
| 67 | 北京工业大学 - ĐH Công Nghiệp Bắc Kinh | 北京-北京- Bắc Kinh | √ | √ | 63 | √ | |
| 68 | 北京化工大学 - ĐH Công Nghệ Hóa Học Bắc Kinh | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 64 | √ | |
| 69 | 西北大学 - ĐH Tây Bắc | 陕西- Thiểm Tây -西安- Tây An | √ | √ | 65 | √ | |
| 70 | 西南财经大学 - ĐH Tài Chính Tây Nam | 四川- Tứ Xuyên -成都 - Thành Đô | √ | √ | 65 | √ | |
| 71 | 中国石油大学(华东)- ĐH Dầu Khí Trung Quốc ( Hoa Đông) | 山东- Sơn Đông -青岛 -Thanh Đảo | √ | √ | 66 | √ | |
| 72 | 陕西师范大学 - ĐH Sư Phạm Thiểm Tây | 陕西-Thiểm Tây - 西安 - Xi Tây | √ | √ | 67 | √ | |
| 73 | 天津医科大学 - ĐH Y Khoa Thiên Tân | 天津-天津 - Thiên Tân | √ | √ | 67 | √ | |
| 74 | 中南财经政法大学 - ĐH Kinh Tế Luật Trung Nam | 湖北- Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán | √ | √ | 67 | √ | |
| 75 | 南昌大学 - ĐH Nam Xương | 江西- Giang Tây -南昌 - Nam Xương | √ | √ | 69 | √ | |
| 76 | 浙江工业大学 - ĐH Công Nghệ Chiết Giang | 浙江- Chiết Giang -杭州 - Hàng Châu | 70 | √ | |||
| 77 | 中国医科大学 - ĐH Y Khoa Trung Quốc | 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương | 70 | √ | |||
| 78 | 中国地质大学(北京)- ĐH Địa Chất Trung Quốc ( Bắc Kinh ) | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 71 | √ | |
| 79 | 西南大学 - ĐH Tây Nam | 重庆-重庆 - Trùng Khánh | √ | √ | 72 | √ | |
| 80 | 福州大学 - ĐH Phúc Châu | 福建- Phúc Kiến -福州 - Phúc Châu | √ | √ | 73 | √ | |
| 81 | 西北农林科技大学 - ĐH Khoa Học Kỹ Thuật Nông Lâm Tây Bắc | 陕西- Thiểm Tây -杨凌 - Dương Lăng | √ | √ | 74 | √ | |
| 82 | 华北电力大学 - ĐH Điện Lực Hoa Bắc | 北京-北京- Bắc Kinh | 75 | √ | |||
| 83 | 东华大学 - ĐH Đông Hoa | 上海-上海 - Thượng Hải | √ | √ | 77 | √ | |
| 84 | 江苏大学 - ĐH Giang Tô | 江苏- Giang Tô -镇江 - Trấn Giang | 78 | √ | |||
| 85 | 华南师范大学 - ĐH Sư Phạm Hoa Nam | 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu | √ | √ | 79 | √ | |
| 86 | 北京外国语大学 - ĐH Ngôn Ngữ Bắc Kinh | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 80 | √ | |
| 87 | 云南大学 - ĐH Vân Nam | 云南- Vân Nam -昆明 - Côn Minh | √ | √ | 80 | √ | |
| 88 | 扬州大学 - ĐH Dương Châu | 江苏- Giang Tô -扬州 - Dương Châu | 81 | √ | |||
| 89 | 北京林业大学 - ĐH Lâm Nghiệp Bắc Kinh | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 82 | √ | |
| 90 | 中国传媒大学 - ĐH Truyền Thông Trung Quốc | 北京-北京- Bắc Kinh | √ | √ | 82 | √ | |
| 91 | 北京中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Bắc Kinh | 北京-北京- Bắc Kinh | √ | √ | 83 | √ | |
| 92 | 合肥工业大学 - Đại Học Công Nghiệp Hợp Phì | 安徽- An Huy -合肥- Hợp Phì | √ | √ | 83 | √ | |
| 93 | 宁波大学 - ĐH Ninh Ba | 浙江- Chiết Giang -宁波 - Ning Ba | √ | 84 | √ | ||
| 94 | 湖南师范大学 - ĐH Sư Phạm Hồ Nam | 湖南 - Hồ Nam -长沙 - Trường Sa | √ | √ | 87 | √ | |
| 95 | 长安大学 - ĐH Trường An | 陕西- Thiểm Tây -西安 - Tây An | √ | √ | 88 | √ | |
| 96 | 首都师范大学 - ĐH Sư Phạm Thủ Đô | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | 89 | √ | ||
| 97 | 南京信息工程大学- ĐH Khoa học và công nghệ thông tin Nam Kinh | 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh | √ | 90 | √ | ||
| 98 | 湘潭大学 - ĐH Tương Đàm | 湖南- Hồ Nam -湘潭 - Tương Đàm | √ | 92 | √ | ||
| 99 | 华南农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Hoa Nam | 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu | √ | 93 | √ | ||
| 100 | 温州医科大学 - ĐH Y Ôn Châu | 浙江- Giang Tô -温州 - Ôn Châu | 93 | √ | |||
| 101 | 燕山大学 - ĐH Yên Sơn | 河北 - Hà Bắc -秦皇岛 - Tần Hoàng Đảo | 94 | √ | |||
| 102 | 福建师范大学 - ĐH Sư Phạm Phúc Kiến | 福建- Phúc Kiến -福州 - Phúc Châu | 95 | √ | |||
| 103 | 广西大学 - ĐH Quảng Tây | 广西- Quảng Tây -南宁- Nam Ninh | √ | √ | 96 | √ | |
| 104 | 中国药科大学 - ĐH Dược Trung Quốc | 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh | √ | √ | 96 | √ | |
| 105 | 上海外国语大学 - ĐH Ngôn Ngữ Thượng Hải | 上海-上海- Thượng Hải | √ | √ | 97 | √ | |
| 106 | 上海中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Thượng Hải | 上海-上海- Thượng Hải | √ | 97 | √ | ||
| 107 | 大连海事大学 - ĐH Hàng Hải Đại Liên | 辽宁- Liêu Ninh -大连- Đại Liên | √ | √ | 99 | √ | |
| 108 | 浙江师范大学 - ĐH Sư Phạm Chiết Giang | 浙江- Chiết Giang -金华 - Kim Hoa | 100 | √ | |||
| 109 | 重庆医科大学 - ĐH Y Khoa Trùng Khánh | 重庆-重庆- Trùng Khánh | 100 | √ | |||
| 110 | 广州医科大学 - ĐH Y Khoa Quảng Châu | 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu | √ | 101 | √ | ||
| 111 | 东北财经大学 - ĐH Tài Chính Kinh tế Đông Bắc | 辽宁- Liêu Ninh -大连 - Đại Liên | 102 | √ | |||
| 112 | 上海理工大学 - ĐH Khoa Học Công Nghệ Thượng Hải | 上海-上海 - Thượng Hải | 102 | √ | |||
| 113 | 山西大学 - ĐH Sơn Tây | 山西- Sơn Tây -太原 - Thái Nguyên | 103 | √ | |||
| 114 | 外交学院 - Học Viện Ngoại Giao | 北京-北京- Bắc Kinh | √ | 103 | √ | ||
| 115 | 安徽大学 - ĐH An Huy | 安徽- An Huy -合肥- Hợp Phì | √ | √ | 104 | √ | |
| 116 | 中央民族大学 - ĐH Dân Tộc Nội Trú | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 104 | √ | |
| 117 | 山东师范大学 - ĐH Sư Phạm Sơn Đông | 山东- Sơn Đông -济南 - Tế Nam | 105 | √ | |||
| 118 | 河北工业大学 - ĐH Công Nghiệp Hà Bắc | 天津-天津 - Thiên Tân | √ | √ | 106 | √ | |
| 119 | 青岛大学 - ĐH Thanh Đảo | 山东- Sơn Đông -青岛- Thanh Đảo | 107 | √ | |||
| 120 | 太原理工大学 - ĐH Khoa Học và Công Nghệ Thái Nguyên | 山西- Sơn Đông -太原 - Thái Nguyên | √ | √ | 107 | √ | |
| 121 | 贵州大学 - ĐH Quý Châu | 贵州- Quý Châu -贵阳 - Quý Dương | √ | √ | 109 | √ | |
| 122 | 上海师范大学 - ĐH Sư Phạm Thượng Hải | 上海-上海 - Thượng Hải | 111 | √ | |||
| 123 | 内蒙古大学 - ĐH Nội Mông Cổ | 内蒙古 - Nội Mông Cổ -呼和浩特 - Hohhot | √ | √ | 113 | √ | |
| 124 | 浙江理工大学 - ĐH Khoa Học và Công Nghệ Chiết Giang | 浙江- Chiết Giang -杭州 - Hàng Châu | 114 | √ | |||
| 125 | 东北林业大学 - ĐH Lâm Nghiệp Đông Bắc | 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨 - Cáp Nhĩ Tân | √ | √ | 115 | √ | |
| 126 | 福建农林大学 - ĐH Nông Lâm Phúc Kiến | 福建- Phúc Kiến -福州 - Phúc Châu | 116 | √ | |||
| 127 | 江西财经大学 - ĐH Kinh Tế Tài Chính Giang Tây | 江西- Giang Tây -南昌 - Nam Xương | 116 | √ | |||
| 128 | 宁波诺丁汉大学 - ĐH NottingHam Ninh Ba | 浙江- Giang Tô -宁波 - Ning Ba | 116 | √ | |||
| 129 | 海南大学 - ĐH Hải Nam | 海南- Hải Nam -海口 - Hải Khẩu | √ | √ | 118 | √ | |
| 130 | 江西师范大学 - ĐH Sư Phạm Giang Tây | 江西- Giang Tây -南昌 - Nam Xương | 119 | √ | |||
| 131 | 东北农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Đông Bắc | 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨 - Cáp Nhĩ Tân | √ | √ | 120 | √ | |
| 132 | 河北医科大学 - ĐH Y Hà Bắc | 河北- Hà Bắc -石家庄 - Thạch Gia Trang | 120 | √ | |||
| 133 | 长沙理工大学 - ĐH Bách Khoa Trường Xa | 湖南- Hồ Nam -长沙- Trường Sa | 121 | √ | |||
| 134 | 湖北大学 - ĐH Hồ Bắc | 湖北 - Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán | 123 | √ | |||
| 135 | 南京中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Nam Kinh | 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh | √ | 123 | √ | ||
| 136 | 昆明理工大学 - ĐH Bách Khoa Côn Minh | 云南- Vân Nam -昆明 - Côn Minh | 124 | √ | |||
| 137 | 大连医科大学 - ĐH Y Đại Liên | 辽宁- Liêu Ninh -大连 - Đại Liên | 125 | √ | |||
| 138 | 江苏师范大学 - ĐH Sư Phạm Giang Tô | 江苏- Giang Tô -徐州 - Từ Châu | 125 | √ | |||
| 139 | 首都经济贸易大学 - ĐH Kinh Tế Thương Mại Thủ Đô | 北京-北京 - Bắc Kinh | 125 | √ | |||
| 140 | 山东科技大学 - ĐH Khoa Học Công Nghệ Sơn Đông | 山东- Sơn Đông -青岛 - Thanh Đảo | 126 | √ | |||
| 141 | 辽宁大学 - ĐH Liêu Ninh | 辽宁- Liêu Ninh - 沈阳 - Thẩm Dương | √ | √ | 127 | √ | |
| 142 | 杭州师范大学 - ĐH Sư Phạm Hàng Châu | 浙江- Giang Tô -杭州 - Hàng Châu | 129 | √ | |||
| 143 | 河北大学 - ĐH Hồ Bắc | 保定 - Bảo Định | 130 | √ | |||
| 144 | 安徽师范大学 - ĐH Sư Phạm An Huy | 安徽- An Huy -合肥- Hợp Phì | 132 | √ | |||
| 145 | 华侨大学 - ĐH Hoa Kiều | 福建- Phúc Kiến -厦门 - Hạ Môn | 134 | √ | |||
| 146 | 华东政法大学 - ĐH Chính Pháp Hoa Đông | 上海-上海 - Thượng Hải | 135 | √ | |||
| 147 | 汕头大学 - ĐH Sán Đầu | 广东- Quảng Đông -汕头 - Sán Đầu | 135 | √ | |||
| 148 | 新疆大学 - ĐH Tân Cương | 新疆- Tân Cương -乌鲁木齐 - Urumqi | √ | √ | 136 | √ | |
| 149 | 石河子大学 - ĐH Thạch Hà Tử | 新疆- Tân Cương - -石河子- Thạch Hà Tử | √ | √ | 138 | √ | |
| 150 | 北京语言大学 - ĐH Ngôn Ngữ Bắc Kinh | 北京-北京 - Bắc Kinh | 139 | √ | |||
| 151 | 安徽医科大学 - ĐH Y An Huy | 安徽- An Huy -合肥 - Hợp Phì | 140 | √ | |||
| 152 | 重庆邮电大学 - ĐH Bưu Chính Viễn Thông Trùng Khánh | 重庆-重庆 - Trùng Khánh | 141 | √ | |||
| 153 | 福建医科大学 - ĐH Y Khoa Phúc Kiến | 福建-Phúc Kiến - 福州 - Phúc Châu | 142 | √ | |||
| 154 | 浙江工商大学 - ĐH Công Nghiệp và Thương Mại Chiết Giang | 浙江- Chiết Giang -杭州- Hàng Châu | 142 | √ | |||
| 155 | 长春理工大学 - ĐH Bách Khoa Trường Xuân | 吉林- Cát Lâm -长春 - Trường Xuân | 147 | √ | |||
| 156 | 天津师范大学 - ĐH Sư Phạm Thiên Tân | 天津-天津 - Thiên Tân | 148 | √ | |||
| 157 | 西南政法大学 - ĐH Chính Pháp Tây Nam | 重庆-重庆 - Trùng Khánh | 148 | √ | |||
| 158 | 宁夏大学 - ĐH Ninh Hạ | 宁夏- Ninh Hạ -银川 - Hàng Châu | √ | √ | 149 | √ | |
| 159 | 黑龙江大学 - ĐH Hắc Long Giang | 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨- Cáp Nhĩ Tân | 150 | √ | |||
| 160 | 上海体育学院 - Học Viện Thể Thao Thượng Hải | 上海-上海 - Thượng Hải | √ | 152 | √ | ||
| 161 | 河北师范大学 - ĐH Sư Phạm Hà Bắc | 河北- Hà Bắc -石家庄- Thạch Gia Tử | 154 | √ | |||
| 162 | 天津工业大学 - ĐH Công Nghiệp Thiên Tân | 天津-天津 - Thiên Tân | √ | 157 | √ | ||
| 163 | 温州大学 - ĐH Ôn Châu | 浙江- Chiết Giang -温州 - Ôn Châu | 158 | √ | |||
| 164 | 广东外语外贸大学 - ĐH Ngoại Ngữ Ngoại Thương Quảng Đông | 广东- Quảng Đông -广州 - Quảng Châu | 159 | √ | |||
| 165 | 北京工商大学 - ĐH Công Thương Bắc Kinh | 北京-北京 - Bắc Kinh | 160 | √ | |||
| 166 | 广西师范大学 - ĐH Sư Phạm Quảng Tây | 广西- Quảng Tây -桂林 - Quế Lâm | 160 | √ | |||
| 167 | 广西医科大学 - ĐH Y Khoa Quảng Tây | 广西- Quảng Tây -南宁 - Nam Ninh | 161 | √ | |||
| 168 | 南通大学 - ĐH Nam Thông | 江苏- Giang Tô -南通 - Nam Thông | 161 | √ | |||
| 169 | 安徽农业大学 - ĐH Nông Nghiệp An Huy | 安徽- An Huy -合肥 - Hợp Phì | 162 | √ | |||
| 170 | 济南大学 - ĐH Tế Nam | 山东- Sơn Đông -济南 - Tế Nam | 163 | √ | |||
| 171 | 吉林农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Cát Lâm | 吉林-Cát Lâm - 长春 - Trường Xuân | 164 | √ | |||
| 172 | 武汉纺织大学 - ĐH Dệt May Vũ Hán | 湖北- Hồ Bắc -武汉- Vũ Hán | 165 | √ | |||
| 173 | 南昌航空大学 - ĐH Hàng Không Nam Xương | 江西- Giang Tây -南昌 - Nam Xương | 166 | √ | |||
| 174 | 上海海洋大学 - ĐH Hải Dương Thượng Hải | 上海-上海 - Thượng Hải | √ | 167 | √ | ||
| 175 | 三峡大学 - Đại Học Tam Hiệp | 湖北- Hồ Bắc -宜昌 - Nghi Xương | 173 | √ | |||
| 176 | 北方工业大学 - ĐH Công Nghiệp Bắc Phương | 北京-北京 - Bắc Kinh | 174 | √ | |||
| 177 | 延边大学 - ĐH Diên Biên | 吉林- Cát Lâm -延吉 - Diên Cát | √ | √ | 176 | √ | |
| 178 | 西北师范大学 - ĐH Sư Phạm Tây Bắc | 甘肃- Cam Túc -兰州 - Lan Châu | 177 | √ | |||
| 179 | 上海海事大学 - ĐH Hàng Hải Thượng Hải | 上海-上海 - Thượng Hải | 180 | √ | |||
| 180 | 辽宁师范大学 - ĐH Sư Phạm Liêu Ninh | 大连 - Đại Liên | 181 | √ | |||
| 181 | 上海对外经贸大学 - ĐH Kinh Tế Đối Ngoại Thượng Hải | 上海-上海 - Thượng Hải | 181 | √ | |||
| 182 | 青岛科技大学 - ĐH Khoa Học Kỹ Thuật Thanh Đảo | 山东- Sơn Đông -青岛 - Thanh Đảo | 182 | √ | |||
| 183 | 天津科技大学 - ĐH Khoa Học Kỹ Thuật Thiên Tân | 天津-天津 - Thiên Tân | 185 | √ | |||
| 184 | 长江大学 - ĐH Dương Tử | 湖北- Hồ Bắc -荆州 - Kinh Châu | 186 | √ | |||
| 185 | 云南师范大学 - ĐH Sư Phạm Vân Nam | 云南- Vân Nam -昆明 - Côn Minh | 189 | √ | |||
| 186 | 宁夏医科大学 - ĐH Y Ninh Hạ | 宁夏- Ninh Hạ -银川 - Ngân Xuyên | 190 | √ | |||
| 187 | 成都中医药大学 - ĐH Y Học Cổ Truyền Thành Đô | 四川 - Tứ Xuyên -成都 - Thành Đô | √ | 191 | √ | ||
| 188 | 浙江海洋大学 - ĐH Hải Dương Chiết Giang | 浙江- Chiết Giang -舟山 - Châu Sơn | 192 | √ | |||
| 189 | 沈阳工业大学 - ĐH Công Nghiệp Thẩm Dương | 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương | 194 | √ | |||
| 190 | 重庆交通大学 - ĐH Giao Thông Trùng Kháng | 重庆-重庆 - Trùng Khánh | 194 | √ | |||
| 191 | 内蒙古农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Nội Mông Cổ | 内蒙古- Nội Mông Cổ -呼和浩特 - Hohhot | 197 | √ | |||
| 192 | 天津理工大学 - ĐH Bách Khoa Thiên Tân | 天津-天津 - Thiên Tân | 198 | √ | |||
| 193 | 兰州理工大学 - ĐH Bách Khoa Lan Châu | 甘肃- Cam Túc -兰州- Lan Châu | 199 | √ | |||
| 194 | 沈阳航空航天大学 - ĐH Hàng Không Vũ Trụ Thẩm Dương | 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương | 203 | √ | |||
| 195 | 青海大学 - ĐH Thanh Hải | 青海- Thanh Hải -西宁 - Tây Ninh | √ | √ | 205 | √ | |
| 196 | 山东理工大学 - ĐH Bách Khoa Sơn Đông | 山东- Sơn Đông -淄博 - Truy Bắc | 208 | √ | |||
| 197 | 河南工业大学 - ĐH Công Nghiệp Hà Nam | 河南- Hà Nam -郑州 - Trịnh Châu | 209 | √ | |||
| 198 | 北京第二外国语大学 - ĐH Nghiên Cứu Quốc Tế Bắc Kinh | 北京-北京 - Bắc Kinh | 210 | √ | |||
| 199 | 哈尔滨师范大学 - ĐH Sư Phạm Cáp Nhĩ Tân | 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨 - Cáp Nhĩ Tân | 214 | √ | |||
| 200 | 烟台大学 - ĐH Yên Đài | 山东- Sơn Đông -烟台 - Yên Đài | 214 | √ | |||
| 201 | 北京体育大学 - ĐH Thể Thao Bắc Kinh | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 218 | √ | |
| 202 | 哈尔滨理工大学 - ĐH Bắc Khoa Cáp Nhĩ Tân | 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨 - Cáp Nhĩ Tân | 222 | √ | |||
| 203 | 海南师范大学 - ĐH Sư Phạm Hải Nam | 海南- Hải Nam -海口 - Hải Khẩu | 225 | √ | |||
| 204 | 新疆医科大学 - ĐH Y Tân Cương | 新疆- Tân Cương -乌鲁木齐 - Urumqi | 228 | √ | |||
| 205 | 兰州交通大学 - ĐH Giao Thông Lan Châu | 甘肃- Cam Túc -兰州- Lan Châu | 229 | √ | |||
| 206 | 鲁东大学 - ĐH Lỗ Đông | 山东- Sơn Đông -烟台- Yên Đài | 229 | √ | |||
| 207 | 大连工业大学 - ĐH Công Nghiệp Đại Liên | 辽宁- Liêu Ninh -大连- Đại Liên | 235 | √ | |||
| 208 | 重庆师范大学 - ĐH Sư Phạm Trùng Khánh | 重庆-重庆- Trùng Khánh | 236 | √ | |||
| 209 | 河南中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Hà Nam | 河南- Hà Nam -郑州 - Trịnh Châu | 242 | √ | |||
| 210 | 西安石油大学 - ĐH Dầu Khí Tây An | 陕西- Thiểm Tây -西安 - Tây An | 245 | √ | |||
| 211 | 沈阳建筑大学 - ĐH Kiến Trúc Thẩm Dương | 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương | 247 | √ | |||
| 212 | 赣南师范大学 - ĐH Sư Phạm Cán Nam | 江西- Giang Tây -赣州- Cán Châu | 248 | √ | |||
| 213 | 内蒙古师范大学 - ĐH Sư Phạm Nội Mông Cổ | 内蒙古- Nội Mông Cổ -呼和浩特- Hohhot | 253 | √ | |||
| 214 | 沈阳师范大学 - ĐH Sư Phạm Thẩm Dương | 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương | 255 | √ | |||
| 215 | 合肥学院 - Học Viện Hợp Phì | 安徽-An Huy - 合肥 - Hợp Phì | 260 | √ | |||
| 216 | 厦门理工学院 - ĐH Công Nghệ Hạ Môn | 福建- Phúc Kiến -厦门- Hạ Môn | 261 | √ | |||
| 217 | 江西中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Giang Tây | 南昌市 - Thành phố Nam Xương | 262 | √ | |||
| 218 | 辽宁石油化工大学 - ĐH Công Nghiệp Hóa Dầu Liêu Ninh | 辽宁- Liêu Ninh -抚顺 - Phủ Thuận | 262 | √ | |||
| 219 | 黑龙江中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Hắc Long Giang | 黑龙江- Hắc Long Giang -哈尔滨- Cáp Nhĩ Tân | 263 | √ | |||
| 220 | 东北电力大学 - ĐH Điện Lực Đông Bắc | 吉林-吉林- Cát Lâm | 265 | √ | |||
| 221 | 贵州师范大学 - ĐH Sư Phạm Quý Châu | 贵州- Quý Châu -贵阳 - Quý Dương | 266 | √ | |||
| 222 | 辽宁工业大学 - ĐH Công Nghiệp Liêu Ninh | 辽宁- Liêu Ninh -锦州 - Cẩm Châu | 267 | √ | |||
| 223 | 吉林师范大学 - ĐH Sư Phạm Cát Lâm | 吉林-Cát Lâm - 四平 - Tứ Bình | 270 | √ | |||
| 224 | 上海政法学院 - Học Viện Chính Pháp Thượng Hải | 上海-上海 - Thượng Hải | 274 | √ | |||
| 225 | 辽宁工程技术大学 - ĐH Kỹ Thuật Công Trình Liêu Ninh | 辽宁- Liêu Ninh -葫芦岛-Huludao | 279 | √ | |||
| 226 | 辽宁中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Liêu Ninh | 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương | 282 | √ | |||
| 227 | 昆明医科大学 - ĐH Y Côn Minh | 云南- Vân Nam -昆明- Côn Minh | 286 | √ | |||
| 228 | 渤海大学 - ĐH Bột Hải | 辽宁- Liêu Ninh-锦州 - Cẩm Châu | 289 | √ | |||
| 229 | 大连交通大学 - ĐH Giao Thông Đại Liên | 辽宁- Liêu Ninh -大连 - Đại Liên | 290 | √ | |||
| 230 | 景德镇陶瓷大学 - ĐH Gốm Sứ Cảnh Đức Trấn | 江西- Giang Tây -景德镇 - Cảnh Đức Trấn | 292 | √ | |||
| 231 | 浙江科技学院 - Viện Khoa Học và Công nghệ Chiết Giang | 浙江- Chiết Giang -杭州 - Hàng Châu | 296 | √ | |||
| 232 | 沈阳理工大学 - ĐH Công Nghệ Thẩm Dương | 辽宁- Liêu Ninh -沈阳 - Thẩm Dương | 299 | √ | |||
| 233 | 湖北中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Hồ Bắc | 湖北- Hồ Bắc -武汉 - Vũ Hán | 300 | √ | |||
| 234 | 南宁市师范大学 - ĐH Sư Phạm Nam Ninh | 广西- Quảng Tây -南宁- Nam Ninh | 300 | √ | |||
| 235 | 宁波工程学院 - Học Viện Công Trình Ninh Ba | 浙江- Chiết Giang -宁波 - Ning Ba | 303 | √ | |||
| 236 | 内蒙古工业大学 - ĐH Công Nghiệp Nội Mông Cổ | 内蒙古- Nội Mông Cổ - -呼和浩特- Hobhot | 304 | √ | |||
| 237 | 长春中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Trường Xuân | 吉林- Cát Lâm -长春 - Trường Xuân | 305 | √ | |||
| 238 | 大连外国语大学 - ĐH Ngoại Ngữ Đại Liên | 辽宁- Liêu Ninh -大连- Đại Liên | 305 | √ | |||
| 239 | 新疆师范大学- ĐH Sư Phạm Tân Cương | 新疆- Tân Cương -乌鲁木齐- Urumqi | 305 | √ | |||
| 240 | 北华大学 - ĐH Bắc Hoa | 吉林-吉林 - Cát Lâm | 312 | √ | |||
| 241 | 锦州医科大学 - ĐH Y Khoa Cẩm Châu | 辽宁- Liêu Ninh -锦州 - Cẩm Châu | 314 | √ | |||
| 242 | 辽宁科技大学 - ĐH Khoa Học Và Công Nghệ Liêu Ninh | 辽宁- Liêu Ninh -鞍山 - An Sơn | 318 | √ | |||
| 243 | 云南农业大学 - ĐH Nông Nghiệp Vân Nam | 云南- Vân Nam -昆明 - Côn Minh | 326 | √ | |||
| 244 | 大理大学 - ĐH Đại Lý | 云南- Vân Nam -大理 - Đại Lý | 328 | √ | |||
| 245 | 天津外国语大学 - ĐH Ngoại Ngữ Thiên Tân | 天津-天津 - Thiên Tân | 332 | √ | |||
| 246 | 福建工程学院 - Học Viện Kỹ Thuật Phúc Kiến | 福建- Phúc Kiến -福州 - Phúc Châu | 334 | √ | |||
| 247 | 陕西中医药大学 - ĐH Trung Y Thiểm Tây | 陕西- Thiểm Tây -咸阳 - Hàm Dương | 347 | √ | |||
| 248 | 广西民族大学 - ĐH Dân Tộc Quảng Tây | 广西- Quảng Tây -南宁 - Nam Ninh | 352 | √ | |||
| 249 | 四川外国语大学 - ĐH Ngoại Ngữ Tứ Xuyên | 重庆-重庆 - Trùng Khánh | 354 | √ | |||
| 250 | 长春大学 - ĐH Trường Xuân | 吉林- Cát Lâm -长春 - Trường Xuân | 355 | √ | |||
| 251 | 河北经贸大学 - ĐH Thương Mại Hà Bắc | 河北- Hà Bắc -石家庄 - Thạch Gia Trang | 360 | √ | |||
| 252 | 齐齐哈尔大学 - ĐH Tề Tề Cáp Nhĩ | 黑龙江- Hắc Long Giang -齐齐哈尔- Tề Tề Cáp Nhĩ | 376 | √ | |||
| 253 | 首都体育学院 - Học Viện Thể Thao Thử Đô | 北京-北京 - Bắc Kinh | 398 | √ | |||
| 254 | 云南民族大学 - ĐH Dân Tộc Vân Nam | 云南- Vân Nam -昆明 - Côn Minh | 412 | √ | |||
| 255 | 佳木斯大学 - ĐH Giai Mộc Tư | 黑龙江- Hắc Long Giang -佳木斯 - Giai Mộc Tư | 416 | √ | |||
| 256 | 云南财经大学 - ĐH Tài Chính Kinh Tế Vân Nam | 云南- Vân Nam -昆明 - Côn Minh | 416 | √ | |||
| 257 | 武汉体育学院 - Học Viện Thể Thao Vũ Hán | 湖北-Hồ Bắc - 武汉 - Vũ Hán | 435 | √ | |||
| 258 | 青海民族大学 - ĐH Dân Tộc Thanh hải | 青海- Thanh Hải -西宁 - Tây Ninh | 442 | √ | |||
| 259 | 牡丹江师范学院 - ĐH Sư phạm Mẫu Đơn Giang | 黑龙江- Hắc Long Giang -牡丹江 - Mẫu Đơn Giang | 459 | √ | |||
| 260 | 鞍山师范学院 - ĐH Sư Phạm An Sơn | 辽宁- Liêu Ninh -鞍山- An Sơn | 478 | √ | |||
| 261 | 山西中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Sơn Tây | 山西- Sơn Tây -太原 - Thái Nguyên | 486 | √ | |||
| 262 | 黄山学院 - Học Viện Hoàng Sơn | 安徽- An Huy -黄山- Hoàng Sơn | 493 | √ | |||
| 263 | 武夷学院 - Học Viện Vũ Di | 福建- Phúc Kiến -武夷山- Viện Vũ Sơn | 514 | √ | |||
| 264 | 甘肃中医药大学 - ĐH Trung Y Dược Cam Túc | 甘肃-Cam Túc - 兰州 - Lan Châu | 550 | √ | |||
| 265 | 黑河学院 - Học Viện Hắc Hà | 黑龙江- Hắc Long Giang -黑河 - Hắc Hà | 552 | √ | |||
| 266 | 北京航空航天大学 - ĐH Hàng Không Vũ Trụ Bắc Kinh | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | 985 | √ | |
| 267 | 吉林外国语大学 - ĐH Ngoại Ngữ Cát Lâm | 吉林-Cát Lâm - 长春- Trường Xuân | 0 | √ | |||
| 268 | 北京电影学院 - Học Viện Phim Ảnh Bắc Kinh | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | ||||
| 269 | 桂林电子科技大学 - ĐH Công Nghiệp Điện Tử Quế Lâm | 广西 - Quảng Tây -桂林 - Quế Lâm | √ | ||||
| 270 | 南京艺术学院 - Học Viện Nghệ Thuật Nam Kinh | 江苏- Giang Tô -南京 - Nam Kinh | √ | ||||
| 271 | 上海音乐学院 - Học Viện Âm Nhạc Thượng Hải | 上海-上海- Thượng Hải | √ | √ | |||
| 272 | 中国科学院大学- ĐH Học Viện Khoa Học Trung Quốc | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | |||
| 273 | 中国美术学院 - Học Viện Mỹ Thuật Trung Quốc | 浙江- Chiết Giang -杭州 - Hàng Châu | √ | √ | |||
| 274 | 中国农业科学院 - Học Viện Nông Nghiệp Trung Quốc | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | ||||
| 275 | 中国青年政治学院 - Học Viện Chính Trị Thanh Niên | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | ||||
| 276 | 中国音乐学院 - Học Viên Âm Nhạc Trung Quốc | 北京-北京 - Bắc Kinh | √ | √ | |||
| 277 | 中央美术学院 - Học Viện Mỹ Thuật Trung Ương | 北京-北京- Bắc Kinh | √ | √ | |||
| 278 | 中央戏剧学院 - Học Viện Ký Kịch Trung Ương | 北京-北京- Bắc Kinh | √ | √ | |||
| 279 | 中央音乐学院 - Học Viện Âm Nhạc Trung Ương | 北京-北京- Bắc Kinh | √ | √ | √ |
THAM VẤN NGAY
làm hồ sơ tại
linca
có gì đặc biệt?
0
năm kinh nghiệm
Trong lĩnh vực tư vấn du học Trung Quốc
0
/10
Hồ sơ
Đậu ít nhất 1 trường mà Linca tư vấn cho ứng viên.
0
%
đạt visa
Chuyên gia của Linca có nhiều kinh nghiệm xử lý Visa với nhiều trường hợp khó.
0
+
trường
Đối tác trên khắp Trung Quốc
những người
trực tiếp tư vấn
và hướng dẫn cho bạn là ai?
Đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm của Linca sẽ tư vấn cho bạn phương án tốt nhất, phù hợp nhất với hồ sơ của bạn
lưu văn quyên
Thạc sỹ chuyên ngành giáo dục Hán ngữ Quốc tế
Trực tiếp biên soạn sách cho học sinh quốc tế
liễu chí bằng
Thạc sỹ trường trọng điểm, 10 năm kinh nghiệm quản lý du học
Am hiểu yêu cầu tuyển sinh du học sinh nước ngoài
hoàng thi vũ
Chuyên gia đào tạo học sinh quốc tế, thạc sỹ trường Top 211
Am hiểu quản lý sinh viên quốc tế (quản lý hàng ngày, visa,…)
chu giang
Thạc sỹ tại Pháp, chuyên gia quản lý đào tạo sinh viên quốc tế
Hướng dẫn học tập cho sinh viên đến từ hơn 100 quốc gia
bành lệ bình
Chuyên gia tư vấn du học, tốt nghiệp trường Top 211
17 năm kinh nghiệm, chuyên gia xây dựng kế hoạch du học
Ứng Hiểu Nguyệt
Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Hán đối ngoại trường thuộc top 985
Có 10 năm kinh nghiệm quản lý dạy học cho học sinh quốc tế
[elementor-template id=”2048″][elementor-template id=”2045″][elementor-template id=”2042″][elementor-template id=”2039″][elementor-template id=”2035″][elementor-template id=”2130″]
học sinh
thành công
khi apply du học qua linca
Những học sinh tiêu biểu đã dành học bổng khi apply qua Linca
Lương Ngọc Mai
Du học sinh ĐH Phúc Đán
Học bổng: 100%
03/2023

Phan Ngọc Yến Nhi
Du học sinh ĐH Hồ Nam
Học bổng: 50%
02/2023

Đặng Quốc Bảo
Du học sinh ĐH Lan Châu
Học bổng: 20.000RMB
03/2022

Hoàng Anh Tuấn
Du học sinh ĐH Nam Kinh
Học bổng: 100%
02/2023

Nguyễn Thị Anh Đào
Du học sinh ĐH Trùng Khánh
Học bổng: 30.000RMB
02/2023

Trịnh Cẩm Linh
Du học sinh ĐH Vũ Hán
Học bổng: 30.000RMB
09/2022
[elementor-template id=”2099″][elementor-template id=”2106″][elementor-template id=”2110″][elementor-template id=”2115″][elementor-template id=”2119″][elementor-template id=”2123″]
FAQ
Có những loại học bổng nào dành cho sinh viên quốc tế
Một số loại học bổng dành cho sinh viên quốc tế mà sinh viên Việt Nam có thể apply: Học bổng chính phủ CSC, học bổng giáo viên Hán ngữ quốc tế (CIS), Học bổng con đường tơ lụa, học bổng Asean, học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế của từng trường, từng địa phương,…
Những ngành học phổ biến và được đánh giá cao tại Trung Quốc
Ngôn ngữ Trung; Quản lý kinh doanh & Kinh tế; Y học; Công nghệ thông tin & Truyền thông; Khoa học dữ liệu; Côn nghệ thực phẩm; Nông nghiệp;…
Làm thế nào để tìm kiếm chỗ ở khi đến Trung Quốc
Khi làm hồ sơ qua Linca, bạn sẽ được hỗ trợ hoàn toàn để bạn có thể yên tâm nhất về nơi ăn chốn ở.
Có chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh không?
Một số trường đại học cung cấp học bổng cho chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, bạn cần có IELTS theo yêu cầu từng trường.
Có những điều cần lưu ý khi sống và học tập ở Trung Quốc?
Trung Quốc là nước có nền văn hoá gần gũi với Việt Nam, nên bạn không cần quá lo lắng về vấn đề văn hoá. Tuy nhiêu, tránh đề cập đến vấn đề chính trị trong giao tiếp để hạn chế những xung đột trong quan điểm có thể xảy ra.
Thời gian và quy trình xin học bổng là như thế nào?
Mỗi trường có thời gian nhận hồ sơ và quy trình khác nhau, liên hệ ngay với Linca để chọn trường phù hợp nhất với bạn.
Làm thế nào để gia tăng khả năng đậu học bổng?
Ngoài điều kiện apply học bổng đã công bố, hầu hết các trường đều có phỏng vấn. Đôi khi điểm GPA hay HSK của bạn không quá cao, nhưng bạn phỏng vấn tốt thì cơ hội đậu học bổng cũng tăng lên rất nhiều. Ở Linca các thầy cô người bản địa đều có kinh nghiệm hàng chục năm trong lĩnh vực tư vấn du học cho sinh viên quốc tế để giúp bạn tự tin trước những câu hỏi phỏng vấn.
Chi phí sinh hoạt tại Trung Quốc có cao không?
So với các quốc gia Âu Mỹ khác, du học Trung Quốc có mức chi phí thấp hơn rất nhiều, chỉ bằng khoảng 20-30%, trong khi bằng cấp nhận được có giá trị tương đương hoặc vượt trội.








