Tổng Hợp Từ Vựng HSK2 Chuẩn Giáo Trình: Bí Quyết Học Tập Hiệu Quả

Bạn muốn nâng cao trình độ tiếng Trung một cách bài bản? Danh sách tổng hợp từ vựng HSK2 chuẩn giáo trình dưới đây cùng những bí quyết học tập hiệu quả sẽ giúp bạn ghi nhớ nhanh, sử dụng linh hoạt trong giao tiếp và tiến xa hơn trên hành trình chinh phục ngôn ngữ này!

HSK2 Là Gì? Giới Thiệu Về Trình Độ HSK2

HSK2 (Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì cấp độ 2) là một trong sáu cấp độ của kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Trung quốc tế. Đây là trình độ cơ bản, phù hợp với những người đã làm quen với tiếng Trung và muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp hàng ngày thông qua việc nắm vững khoảng 300 từ vựng cơ bản.

Giáo Trình HSK 2
Giáo Trình HSK 2

1. Đối tượng phù hợp với trình độ HSK2

  • Người học tiếng Trung sau khi hoàn thành HSK1 hoặc đã có vốn từ cơ bản.
  • Người muốn cải thiện kỹ năng giao tiếp trong các tình huống thông thường như chào hỏi, mua sắm, hỏi đường, và trao đổi thông tin cá nhân.
  • Những ai mong muốn xây dựng nền tảng vững chắc để tiếp tục học lên các trình độ cao hơn.

2. Mục tiêu của HSK2

Ở trình độ này, người học có thể:

  • Hiểu và sử dụng các cụm từ, câu ngắn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Thực hiện các cuộc đối thoại cơ bản liên quan đến những chủ đề quen thuộc.
  • Đọc hiểu các đoạn văn đơn giản và viết được các câu ngắn, dễ dàng.

3. Đặc điểm nổi bật của trình độ HSK2

  • Kho từ vựng: Tăng từ 150 (HSK1) lên khoảng 300 từ.
  • Ngữ pháp: Làm quen với các cấu trúc câu phức tạp hơn, như câu so sánh, câu ghép.
  • Chủ đề: Mở rộng các chủ đề giao tiếp liên quan đến công việc, cuộc sống hàng ngày, và cảm xúc.

4. Vì sao cần nắm vững trình độ HSK2?

  • Tăng khả năng sử dụng thực tế: HSK2 giúp bạn tự tin giao tiếp trong các tình huống đời thường.
  • Xây dựng nền tảng vững chắc: Đây là bước đệm quan trọng để tiếp cận các trình độ cao hơn như HSK3, HSK4.
  • Phát triển kỹ năng toàn diện: Học HSK2 không chỉ bổ sung từ vựng mà còn giúp bạn hiểu sâu hơn về ngữ pháp và văn hóa Trung Quốc.

HSK2 không phải là kỳ thi, mà là một cột mốc quan trọng giúp bạn mở rộng vốn tiếng Trung, nâng cao khả năng giao tiếp, và tiến xa hơn trên hành trình chinh phục ngôn ngữ thú vị này.

Danh Sách Tổng Hợp Từ Vựng HSK2

STT Từ Hán Pinyin Nghĩa
1 旅游 lǚ yóu Du lịch
2 觉得 jué de Cảm thấy, nghĩ rằng
3 zuì Nhất, rất (tính từ so sánh)
4 为什么 wèi shén me Tại sao
5 Cũng
6 运动 yùn dòng Thể thao
7 踢足球 tī zú qiú Đá bóng
8 一起 yī qǐ Cùng nhau
9 yào Muốn, cần
10 xīn Mới
11 Nó (chỉ vật)
12 眼睛 yǎn jīng Mắt
13 花花 huā huā Hoa, rực rỡ
14 生病 shēng bìng Bị bệnh
15 měi Mỗi
16 早上 zǎo shàng Buổi sáng
17 跑步 pǎo bù Chạy bộ
18 起床 qǐ chuáng Thức dậy
19 yào Thuốc
20 身体 shēn tǐ Cơ thể
21 出院 chū yuàn Xuất viện
22 chū Ra ngoài
23 gāo Cao
24 Gạo, mét
25 知道 zhī dào Biết
26 休息 xiū xī Nghỉ ngơi
27 máng Bận
28 时间 shí jiān Thời gian
29 手表 shǒu biǎo Đồng hồ đeo tay
30 qiān Nghìn
31 报纸 bào zhǐ Báo
32 sòng Gửi, tặng
33 一下 yī xià Một chút, thử (ngắn gọn)
34 牛奶 niú nǎi Sữa bò
35 房间 fáng jiān Phòng
36 丈夫 zhàng fū Chồng
37 旁边 páng biān Bên cạnh
38 zhēn Thật, chân thật
39 粉色 fěn sè Màu hồng
40 fěn Bột, phấn, màu hồng
41 颜色 yán sè Màu sắc
42 左边 zuǒ biān Bên trái
43 红色 hóng sè Màu đỏ
44 hóng Đỏ
45 生日 shēng rì Sinh nhật
46 快乐 kuài lè Vui vẻ, hạnh phúc
47 gěi Cho, đưa
48 jiē Đón, tiếp nhận
49 晚上 wǎn shàng Buổi tối
50 wèn Hỏi
51 非常 fēi cháng Rất, vô cùng
52 开始 kāi shǐ Bắt đầu
53 已经 yǐ jīng Đã, rồi
54 cháng Dài, trưởng thành
55 liǎng Hai (số lượng)
56 bāng Giúp đỡ
57 介绍 jiè shào Giới thiệu
58 外面 wài miàn Bên ngoài
59 准备 zhǔn bèi Chuẩn bị
60 jiù Ngay lập tức, chỉ, thì
61
62 ba (Trợ từ chỉ sự đề nghị, nghi vấn)
63 jiàn Cái, chiếc (lượng từ)
64 hái Vẫn, còn
65 可以 kě yǐ Có thể
66 不错 bù cuò Không tệ, khá tốt
67 考试 kǎo shì Thi, kỳ thi
68 意思 yì si Ý nghĩa
69 咖啡 kā fēi Cà phê
70 duì Đúng, đối với
71 以后 yǐ hòu Sau này
72 mén Cửa
73 wài Ngoài
74 自行车 zì xíng chē Xe đạp
75 羊肉 yáng ròu Thịt cừu
76 好吃 hǎo chī Ngon
77 面条 miàn tiáo Mì sợi
78 打篮球 dǎ lán qiú Chơi bóng rổ
79 因为 yīn wèi Bởi vì
80 所以 suǒ yǐ Cho nên
81 游泳 yóu yǒng Bơi
82 经常 jīng cháng Thường xuyên
83 公斤 gōng jīn Kilogram
84 姐姐 jiě jie Chị gái
85 教室 jiào shì Lớp học
86 机场 jī chǎng Sân bay
87 Đường
88 Cách, xa
89 公司 gōng sī Công ty
90 yuǎn Xa
91 公共汽车 gōng gòng qì chē Xe buýt
92 小时 xiǎo shí Giờ (thời gian)
93 màn Chậm
94 kuài Nhanh
95 guò Qua, trải qua
96 zǒu Đi bộ
97 dào Đến
98 zài Lại, thêm
99 ràng Cho phép, để
100 告诉 gào sù Nói, báo cho biết
101 děng Đợi
102 zhǎo Tìm kiếm
103 事情 shì qíng Việc, sự việc
104 服务员 fú wù yuán Nhân viên phục vụ
105 bái Màu trắng
106 hēi Màu đen
107 guì Đắt
108 cuò Sai, nhầm
109 cóng Từ, từ khi
110 跳舞 tiào wǔ Nhảy múa
111 第一 dì yī Thứ nhất
112 希望 xī wàng Hy vọng
113 问题 wèn tí Câu hỏi, vấn đề
114 欢迎 huān yíng Chào mừng
115 上班 shàng bān Đi làm
116 dǒng Hiểu
117 wán Xong, hoàn thành
118 Câu hỏi (trong bài kiểm tra)
119 Bài học
120 帮助 bāng zhù Giúp đỡ
121 bié Đừng
122 哥哥 gē ge Anh trai
123 鸡蛋 jī dàn Trứng gà
124 西瓜 xī guā Dưa hấu
125 正在 zhèng zài Đang làm gì đó
126 手机 shǒu jī Điện thoại di động
127 Rửa
128 唱歌 chàng gē Hát
129 nán Nam
130 Nữ
131 孩子 hái zi Trẻ con
132 右边 yòu biān Bên phải
133 So với
134 便宜 pián yi Rẻ
135 说话 shuō huà Nói chuyện
136 可能 kě néng Có thể
137 去年 qù nián Năm ngoái
138 xìng Họ (tên)
139 Được
140 妻子 qī zi Vợ
141 xuě Tuyết
142 líng Không (số 0)
143 Độ (nhiệt độ)
144 穿 chuān Mặc
145 jìn Vào
146 弟弟 dì di Em trai
147 jìn Gần
148 zhe Đang (trạng thái)
149 shǒu Tay
150 Cầm, nắm
151 铅笔 qiān bǐ Bút chì
152 杨笑笑 Yáng Xiào Xiào Tên người (Yang Xiaoxiao)
153 bān Lớp học
154 cháng dài, xa
155 xiào Cười
156 宾馆 bīn guǎn Khách sạn
157 一直 yì zhí Liên tục
158 wǎng Hướng về
159 路口 lù kǒu Ngã tư
160 有意思 yǒu yì si Thú vị
161 但是 dàn shì nhưng; nhưng mà
162 虽然 suī rán Mặc dù
163 Lần
164 玩儿 wán er Chơi
165 qíng Nắng, quang đãng
166 bǎi Trăm
167 Ngày
168 新年 xīn nián Năm mới
169 piào
170 火车站 huǒ chē zhàn Ga tàu
171 大家 dà jiā Mọi người
172 gèng Càng
173 妹妹 mèi mei Em gái
174 yīn Mây, u ám

Lợi Ích Của Việc Nắm Chắc Từ Vựng HSK2

Việc nắm chắc từ vựng HSK2 mang lại rất nhiều lợi ích cho người học tiếng Trung. Dưới đây là những lợi ích chính được chia thành các phần rõ ràng:

Nắm chắc từ vựng HSK2 bạn sẽ được gì?
Nắm chắc từ vựng HSK2 bạn sẽ được gì?

Giao Tiếp Cơ Bản

Việc nắm vững từ vựng HSK2 giúp bạn giao tiếp cơ bản trong các tình huống hàng ngày, như đi mua sắm, hỏi đường, đặt món ăn, hay hỏi về thời gian, địa điểm. Khi bạn hiểu và sử dụng được từ vựng này, bạn sẽ cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp với người bản xứ.

Đọc Hiểu Các Văn Bản Cơ Bản

Khi nắm vững từ vựng HSK2, bạn có thể đọc hiểu các văn bản đơn giản như biển báo, hướng dẫn, hay câu chuyện ngắn. Điều này giúp bạn mở rộng khả năng tiếp nhận thông tin và hỗ trợ việc học các bài học ở các cấp độ cao hơn, như HSK 3.

Cải Thiện Kỹ Năng Nghe

Việc quen thuộc với từ vựng HSK2 giúp bạn hiểu các cuộc trò chuyện cơ bản, từ đó giảm bớt cảm giác bối rối khi nghe người khác nói. Bạn sẽ tự tin hơn trong việc nghe hiểu và có thể phản xạ nhanh hơn khi giao tiếp.

Tạo Nền Tảng Cho Việc Học Các Kỹ Năng Khác

Từ vựng HSK2 không chỉ giúp bạn học ngữ pháp dễ dàng hơn mà còn tạo điều kiện để mở rộng vốn từ vựng, giúp việc học ở các cấp độ cao hơn trở nên dễ dàng hơn. Việc nắm chắc từ vựng cơ bản sẽ tạo nền tảng vững chắc để bạn học các kỹ năng khác như viết, nghe và nói.

Cải Thiện Kỹ Năng Viết

Khi nắm vững từ vựng HSK2, bạn có thể viết các câu đơn giản, đoạn văn ngắn về các chủ đề gần gũi trong cuộc sống. Điều này sẽ giúp bạn viết thư tín, email, hoặc tin nhắn một cách dễ dàng và chính xác hơn.

Mẹo Học Từ Vựng HSK2 Nhanh Và Nhớ Lâu

Học từ vựng HSK2 nhanh và nhớ lâu không quá khó nếu bạn áp dụng những phương pháp phù hợp. Dưới đây là một số mẹo giúp bạn đạt được mục tiêu học từ vựng hiệu quả:

1. Sử Dụng Flashcards

Flashcards là công cụ hữu ích giúp bạn học từ vựng hiệu quả. Bạn có thể:

Tạo Thẻ Flashcard
Học bằng Flashcards

Tự làm flashcards giấy: Ghi từ mới ở một mặt và nghĩa cùng pinyin ở mặt kia.

Sử dụng ứng dụng học từ vựng: Các ứng dụng như Anki, Quizlet, hay Pleco giúp bạn học mọi lúc, mọi nơi và có thể ôn tập bằng cách sử dụng thuật toán lặp lại (spaced repetition).

2. Áp Dụng Phương Pháp “Học Theo Chủ Đề”

Phân chia từ vựng HSK2 thành các nhóm chủ đề như: thời gian, gia đình, thực phẩm, hay phương tiện giao thông. Việc học từ theo chủ đề giúp bạn dễ dàng liên kết và nhớ từ lâu hơn.

3. Học Qua Hình Ảnh Và Ví Dụ

  • Hình ảnh: Tìm hình minh họa liên quan đến từ để tạo liên kết trực quan. Ví dụ, khi học từ “苹果” (táo), hãy nhìn hình quả táo để dễ ghi nhớ.
  • Ví dụ cụ thể: Tạo câu chứa từ mới. Ví dụ, với từ “高” (cao), bạn có thể viết câu: 他很高 (Anh ấy rất cao).

4. Tích Hợp Từ Vựng Vào Cuộc Sống Hằng Ngày

  • Dùng từ mới khi nói: Thử giao tiếp bằng tiếng Trung với bạn bè hoặc qua các ứng dụng như HelloTalk, Tandem.
  • Dán từ vựng lên đồ vật xung quanh: Nếu bạn học từ “椅子” (ghế), hãy dán từ này lên chiếc ghế trong nhà để mỗi lần nhìn thấy bạn đều nhớ từ.

5. Sử Dụng Âm Nhạc, Video, Và Trò Chơi

Học từ vựng bằng cách nghe nhạc
Học từ vựng bằng cách nghe nhạc

Nghe bài hát tiếng Trung: Chọn các bài hát có từ vựng đơn giản và học theo lời bài hát.

Xem video tiếng Trung: Các video hoạt hình, vlog hay phim ngắn với phụ đề giúp bạn học từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.

Chơi trò chơi từ vựng: Các trò chơi như ghép từ, đoán nghĩa từ, hay ô chữ sẽ làm việc học thú vị hơn.

6. Lặp Lại Và Ôn Tập Định Kỳ

Sử dụng phương pháp lặp lại cách quãng (spaced repetition) để ôn lại từ mới. Ôn tập ngay sau khi học, sau 1 ngày, sau 3 ngày, và sau 1 tuần để từ vựng được lưu trữ lâu trong trí nhớ.

7. Kết Hợp Nghe, Nói, Đọc, Viết

  • Nghe: Nghe audio hoặc podcast tiếng Trung có từ vựng HSK2.
  • Nói: Luyện phát âm đúng và tự tạo các câu ngắn để sử dụng từ mới.
  • Đọc: Tìm các bài đọc ngắn phù hợp với trình độ HSK2 để đọc và tìm hiểu từ mới.
  • Viết: Tự viết nhật ký, đoạn văn ngắn hoặc câu chuyện nhỏ với các từ đã học.

8. Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Việc học từ vựng theo ngữ cảnh sẽ giúp bạn nhớ được từ vựng và cách sử dụng của từ đó, hãy học theo ngữ cảnh để có thể sử dụng một cách thành thạo nhất

Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

9. Đặt Mục Tiêu Học Tập Rõ Ràng

  • Học số lượng từ cụ thể mỗi ngày: Ví dụ, mỗi ngày học 5-10 từ mới.
  • Đặt thời gian học cụ thể: Học vào buổi sáng hoặc buổi tối khi bạn cảm thấy tỉnh táo nhất.
  • Theo dõi tiến độ: Sử dụng sổ tay hoặc ứng dụng để ghi chép các từ đã học và ôn tập.

10. Tạo Thói Quen Học Tập

Học từ vựng đều đặn mỗi ngày trong khoảng 15-30 phút. Việc duy trì thói quen học tập sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách tự nhiên và lâu dài.

Học từ vựng HSK2 không chỉ đòi hỏi sự chăm chỉ mà còn cần phương pháp học thông minh. Kết hợp các mẹo trên vào lộ trình học tập sẽ giúp bạn tăng tốc quá trình ghi nhớ và cải thiện khả năng sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả hơn.

>Tham khảo thêm 70 động từ cơ bản trong tiếng Trung

APPLY HỌC BỔNG KHÓ – ĐÃ CÓ LINCA LO!

📌Facebook: Du học Trung Quốc Linca

📌Địa chỉ: 131 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội

0 0 đánh giá
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận